Kho từ › hsk6-textbook › 军队

军队 /jūnduì/

HSK6 hsk6-textbook HSK
quân đội, bộ đội
地震发生后,军队第一时间赶到灾区救人。 · Dìzhèn fāshēng hòu, jūnduì dì yī shíjiān gǎndào zāiqū jiù rén.
→ Sau khi động đất xảy ra, quân đội lập tức có mặt ở vùng thiên tai để cứu người.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...