Kho từ › hsk6-textbook › 撤退

撤退 /chètuì/

HSK6 hsk6-textbook HSK
rút lui, rút quân (khỏi trận địa, khu vực)
由于天气突然变坏,登山队决定立即撤退。 · Yóuyú tiānqì tūrán biàn huài, dēngshānduì juédìng lìjí chètuì.
→ Vì thời tiết đột ngột xấu đi, đội leo núi quyết định rút lui ngay lập tức.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...