Quay lại Khám phá
‹

76. Chủ đề khác

31 từ Mã 958556

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  31 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/gōngmín/
名
công dân
公民既享有权利,也承担义务。Gōngmín jì xiǎngyǒu quánlì, yě chéngdān yìwù.
Công dân vừa hưởng quyền lợi, vừa đảm nhận nghĩa vụ.
—
/huárén/
名
người Hoa, người gốc Hoa
他是一个华人学生。Tā shì yí gè huárén xuéshēng.
Anh ấy là một học sinh người Hoa.
—
/wàiwén/
名
tiếng nước ngoài (chữ viết), ngoại văn
我喜欢学习外文。Wǒ xǐhuan xuéxí wàiwén.
Tôi thích học ngoại ngữ.
—
/wàiguórén/
名
người nước ngoài
北京的外国人越来越多。Běijīng de wàiguórén yuèláiyuè duō.
Người nước ngoài ở Bắc Kinh ngày càng đông.
—
/shùliàng/
名
số lượng
今年报名的学生数量比去年多了很多。Jīnnián bàomíng de xuésheng shùliàng bǐ qùnián duō le hěn duō.
Số lượng học sinh đăng ký năm nay nhiều hơn năm ngoái rất nhiều.
—
/jiāngjìn/
副
gần, ngót nghét, xấp xỉ (đứng trước từ chỉ số lượng)
他在这家公司已经工作了将近二十年。Tā zài zhè jiā gōngsī yǐjīng gōngzuò le jiāngjìn èrshí nián.
Anh ấy đã làm ở công ty này gần hai mươi năm rồi.
—
/gòngyǒu/
动
tổng cộng có, có tất cả; sở hữu chung
我们共有十个人。Wǒmen gòngyǒu shí gè rén.
Chúng tôi tổng cộng có mười người.
—
俩
/liǎ/
数
hai (khẩu ngữ, tương đương 两个; phía sau không dùng thêm lượng từ)
我们俩是从小一起长大的。Wǒmen liǎ shì cóngxiǎo yìqǐ zhǎngdà de.
Hai đứa tôi lớn lên cùng nhau từ nhỏ.
—
/jiǔbā/
名
quán bar, pub
周末我们去酒吧放松一下吧。Zhōumò wǒmen qù jiǔbā fàngsōng yíxià ba.
Cuối tuần chúng ta đi quán bar thư giãn chút đi.
—
/shítáng/
名
nhà ăn, căng tin
学校食堂很好吃。Xuéxiào shítáng hěn hǎochī.
Căng tin trường học rất ngon.
—
/tàocān/
名
suất ăn combo; gói dịch vụ
我们点了一个套餐。Wǒ men diǎn le yī gè tào cān.
Chúng tôi đã gọi một suất ăn combo.
—
/chǎnpǐn/
名
sản phẩm, hàng hóa
我们公司的新产品下个月就上市了。Wǒmen gōngsī de xīn chǎnpǐn xià ge yuè jiù shàngshì le.
Sản phẩm mới của công ty chúng tôi tháng sau sẽ ra mắt thị trường.
—
/yuánliào/
名
nguyên liệu, vật liệu thô
这家工厂的原料大部分是从国外进口的。Zhè jiā gōngchǎng de yuánliào dàbùfen shì cóng guówài jìnkǒu de.
Nguyên liệu của nhà máy này phần lớn được nhập từ nước ngoài.
—
/shǒugōng/
名
thủ công, làm bằng tay; hàng thủ công
这些包都是手工做的,所以比较贵。Zhèxiē bāo dōu shì shǒugōng zuò de, suǒyǐ bǐjiào guì.
Những chiếc túi này đều làm thủ công nên hơi đắt.
—
/sùliào/
名
nhựa, chất dẻo
塑料袋对环境有害。Sù liào dài duì huán jìng yǒu hài.
Túi nhựa có hại cho môi trường.
—
/liángshi/
名
lương thực, ngũ cốc
我们应该节约粮食,不要浪费。Wǒmen yīnggāi jiéyuē liángshi, búyào làngfèi.
Chúng ta nên tiết kiệm lương thực, đừng lãng phí.
—
/péiyù/
动
nuôi trồng, gây giống; bồi dưỡng, đào tạo (nhân tài)
这所学校为社会培育了大量优秀人才。Zhè suǒ xuéxiào wèi shèhuì péiyù le dàliàng yōuxiù réncái.
Ngôi trường này đã bồi dưỡng cho xã hội rất nhiều nhân tài xuất sắc.
—
/zhòngzhí/
动
trồng trọt, gieo trồng
农民在春天种植水稻。Nóngmín zài chūntiān zhòngzhí shuǐdào.
Nông dân gieo trồng lúa vào mùa xuân.
—
/lājī/
名
rác
垃圾在那边。Lājī zài nàbiān.
Rác ở đằng kia.
—
/lājītǒng/
名
thùng rác
请把空瓶子扔进垃圾桶里。Qǐng bǎ kōng píngzi rēng jìn lājītǒng lǐ.
Hãy bỏ chai không vào thùng rác.
—
/sùliàodài/
名
túi ni lông, túi nhựa
为了保护环境,我们应该少用塑料袋。Wèile bǎohù huánjìng, wǒmen yīnggāi shǎo yòng sùliàodài.
Để bảo vệ môi trường, chúng ta nên hạn chế dùng túi ni lông.
—
/yǐngzi/
名
cái bóng; bóng dáng, dấu vết mờ nhạt
太阳下山了,树的影子越来越长。Tàiyáng xiàshān le, shù de yǐngzi yuè lái yuè cháng.
Mặt trời đã lặn, bóng cây ngày càng dài ra.
—
/shīmián/
动
mất ngủ
最近我老是失眠。Zuìjìn wǒ lǎoshì shīmián.
Dạo này tôi cứ bị mất ngủ.
—
/ěxīn/
形
buồn nôn, lợm giọng; gớm ghiếc, phát tởm; (động) làm cho ai khó chịu
闻到那股味道,我觉得有点儿恶心。Wéndào nà gǔ wèidào, wǒ juéde yǒudiǎnr ěxīn.
Ngửi thấy mùi đó, tôi thấy hơi buồn nôn.
—
/fēngsú/
名
phong tục
每个国家都有自己的送礼风俗。Měi ge guójiā dōu yǒu zìjǐ de sònglǐ fēngsú.
Mỗi nước đều có phong tục tặng quà riêng.
—
/fēnggé/
名
phong cách, lối, phong thái
这家咖啡厅的装修风格很有特色。Zhè jiā kāfēitīng de zhuāngxiū fēnggé hěn yǒu tèsè.
Phong cách trang trí của quán cà phê này rất có nét riêng.
—
/huàhuàr/
动
vẽ tranh (khẩu ngữ)
孩子在画画儿。Háizi zài huàhuàr.
Bé đang vẽ tranh.
—
/gāolóu/
名
nhà cao tầng
市中心有很多高楼。Shì zhōngxīn yǒu hěn duō gāolóu.
Trung tâm thành phố có nhiều nhà cao tầng.
—
/zàoxíng/
名
tạo hình, kiểu dáng, phong cách ngoại hình; tạo dáng
这款汽车的造型十分时尚。Zhè kuǎn qìchē de zàoxíng shífēn shíshàng.
Kiểu dáng của mẫu xe này rất thời trang.
—
/tú'àn/
名
hoa văn, họa tiết, đồ án trang trí
这条围巾上的图案是手工绣的。Zhè tiáo wéijīn shàng de tú'àn shì shǒugōng xiù de.
Họa tiết trên chiếc khăn này là thêu tay.
—
/cǎifǎng/
动
phỏng vấn, lấy tin, đưa tin (báo chí)
这位记者采访了三位获奖的年轻科学家。Zhè wèi jìzhě cǎifǎngle sān wèi huòjiǎng de niánqīng kēxuéjiā.
Phóng viên này đã phỏng vấn ba nhà khoa học trẻ đoạt giải.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...