Kho từ › hsk6-textbook-b10 › 公民

公民 /gōngmín/

HSK3 hsk6-textbook-b10 HSK
công dân
公民既享有权利,也承担义务。 · Gōngmín jì xiǎngyǒu quánlì, yě chéngdān yìwù.
→ Công dân vừa hưởng quyền lợi, vừa đảm nhận nghĩa vụ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...