EN
Tiếng Trung Không Khó
Tìm bộ từ, video, HSK, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Cửa hàng
HSK1 - 3.0
HSK2 - 3.0
HSK3 - 3.0
Shadowing
Combo HSK123 - 3.0
Xem tất cả sản phẩm
Học tập
Bộ từ vựng
Từ điển
Luyện đề
Shadowing
Blog
Nhóm Zalo
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
Bộ giáo trình
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, bài viết. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
Giáo trình HSK
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
HSK
Bảng giá
Blog
Kho từ
› hsk6-textbook-b10 › 公民
公民
/gōngmín/
HSK3
名
hsk6-textbook-b10
HSK
công dân
公民既享有权利,也承担义务。 · Gōngmín jì xiǎngyǒu quánlì, yě chéngdān yìwù.
→ Công dân vừa hưởng quyền lợi, vừa đảm nhận nghĩa vụ.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
合法
/héfǎ/
hợp pháp, hợp lệ
制度
/zhìdù/
chế độ, hệ thống
合理
/hélǐ/
hợp lý, có lý
证据
/zhèngjù/
bằng chứng, chứng cứ
Có trong các bộ
📖
02. Quốc tịch, ngôn ngữ
HSK 1 · Chính thức
🗂️
43. Chủ đề khác
HSK 3 · Chính thức
🗂️
76. Chủ đề khác
HSK 3 · Chính thức
📔
HSK 3 · 3.0 — Bài 5: 这样的照片才好看 (Ảnh chụp như thế này mới đẹp)
HSK 3 · Chính thức
⚖️
HSK 6 — Bài 10: 你的权利,他的义务 (Quyền của bạn, nghĩa vụ của tôi)
HSK 6 · Chính thức
?
HSK 6 — Bài 26: 社会责任 (Trách nhiệm xã hội)
HSK 6 · Chính thức
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...