Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

HSK 3 · 3.0 — Bài 2: 你们想吃什么就点什么 (Các bạn muốn ăn gì thì gọi món đó)

ID 739408
76 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  76 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/càidān/
thực đơn
服务员,请给我菜单。Fúwùyuán, qǐng gěi wǒ càidān.
Phục vụ ơi, cho tôi xin thực đơn.
/yòu/
lại (đã xảy ra)
他又来了。Tā yòu lái le.
Anh ấy lại đến nữa.
饿
/è/
đói
我有点儿饿。Wǒ yǒudiǎnr è.
Tôi hơi đói.
/kě/
khát (nước)
我有点儿渴,想喝杯水。Wǒ yǒudiǎnr kě, xiǎng hē bēi shuǐ.
Tôi hơi khát, muốn uống một cốc nước.
/kèqi/
khách khí; khách sáo
不客气。Bú kèqi.
Không có gì. / Đừng khách sáo.
/yǐnliào/
đồ uống, nước giải khát
冰箱里有各种各样的饮料。Bīngxiāng lǐ yǒu gè zhǒng gè yàng de yǐnliào.
Trong tủ lạnh có đủ loại nước giải khát.
/hǎojiǔ/
rất lâu, lâu rồi
/fúwù/
动/名
phục vụ, dịch vụ
这里的服务非常好。Zhèlǐ de fúwù fēicháng hǎo.
Dịch vụ ở đây rất tốt.
/yuán (fúwùyuán)/
后缀
(hậu tố) viên, người làm, vd 服务员: nhân viên phục vụ
/shuāng/
đôi
一双鞋yī shuāng xié
một đôi giày
/kuàizi/
đũa
我会用筷子吃饭了。Wǒ huì yòng kuàizi chīfàn le.
Tôi biết dùng đũa ăn cơm rồi.
/sháozi/
cái thìa, cái muôi, cái vá
请给我一个勺子,我想喝汤。Qǐng gěi wǒ yí ge sháozi, wǒ xiǎng hē tāng.
Cho tôi xin một cái thìa, tôi muốn ăn canh.
/wǎn/
cái bát, cái chén; bát (lượng từ: 一碗米饭 – một bát cơm)
我又吃了一碗米饭。Wǒ yòu chī le yì wǎn mǐfàn.
Tôi lại ăn thêm một bát cơm nữa.
/mǎshàng/
ngay lập tức, ngay
我马上就来。Wǒ mǎshàng jiù lái.
Tôi đến ngay đây.
/rèqíng/
形/名
nhiệt tình, niềm nở
北京人很热情。Běijīng rén hěn rèqíng.
Người Bắc Kinh rất nhiệt tình.
/cháng/
nếm, thử (đồ ăn); nếm trải
你尝尝这个汤,咸不咸?Nǐ chángchang zhège tāng, xián bu xián?
Bạn nếm thử canh này xem, có mặn không?
/jì/
ghi, nhớ
这个词我记不住。Zhè ge cí wǒ jì bu zhù.
Từ này tôi không nhớ nổi.
/yòng/
dùng
我用一下你的书。Wǒ yòng yíxià nǐ de shū.
Tôi dùng sách của bạn một chút.
/jī/
/zhāng/
tờ, cái (vật phẳng)
我有两张电影票。Wǒ yǒu liǎng zhāng diànyǐng piào.
Tôi có 2 vé xem phim.
/bùyòng/
không cần, khỏi cần
/xuǎn/
chọn, lựa chọn
/wàimài/
名/动
đồ ăn mang đi, đặt đồ ăn ngoài
今天太累了,我点外卖吧。Jīntiān tài lèi le, wǒ diǎn wàimài ba.
Hôm nay mệt quá, tôi đặt đồ ăn ngoài đi.
/fāngbiàn/
tiện lợi
坐地铁又快又方便。Zuò dìtiě yòu kuài yòu fāngbiàn.
Đi tàu điện vừa nhanh vừa tiện.
/dàngāo/
bánh ngọt, bánh kem
生日那天,妈妈给我做了一个蛋糕。Shēngrì nà tiān, māma gěi wǒ zuò le yí ge dàngāo.
Hôm sinh nhật, mẹ làm cho tôi một chiếc bánh kem.
/zhǐ/
chỉ, chỉ có, mỗi (giới hạn số lượng hoặc phạm vi)
我今天只喝了一杯咖啡。Wǒ jīntiān zhǐ hē le yì bēi kāfēi.
Hôm nay tôi chỉ uống một cốc cà phê thôi.
/fāngbiànmiàn/
mì ăn liền, mì tôm
/jiǎndān/
đơn giản
这个方法很简单。Zhè ge fāngfǎ hěn jiǎndān.
Cách này rất đơn giản.
/bùguāng/
副/连
không chỉ, không những
/bùjǐn/
không chỉ, không những
他不仅会说汉语,还会写汉字。Tā bùjǐn huì shuō Hànyǔ, hái huì xiě Hànzì.
Anh ấy không chỉ biết nói tiếng Trung, còn biết viết chữ Hán.
/bù/
vải, vải vóc; (động từ) bày, sắp đặt, tuyên bố
妈妈买了一块布,打算给我做条裙子。Māma mǎi le yí kuài bù, dǎsuàn gěi wǒ zuò tiáo qúnzi.
Mẹ mua một mảnh vải, định may cho tôi một chiếc váy.
/bù/
名/量
bước chân, bước đi; (lượng từ) bước
/bù/
名/量
bộ, ban ngành; bộ phận; (lượng từ) bộ, cuốn
/bùmén/
bộ phận, phòng ban, ngành
这个问题需要几个部门一起商量解决。Zhè ge wèntí xūyào jǐ ge bùmén yìqǐ shāngliang jiějué.
Vấn đề này cần mấy phòng ban cùng bàn bạc để giải quyết.
/bùzhǎng/
bộ trưởng; trưởng ban, trưởng phòng
/cáinéng/
tài năng, năng lực
他有音乐才能。Tā yǒu yīnyuè cáinéng.
Anh ấy có tài năng âm nhạc.
/cǎiqǔ/
áp dụng, thực hiện, tiến hành (biện pháp, thái độ, chính sách)
公司采取了新的措施来提高服务质量。Gōngsī cǎiqǔ le xīn de cuòshī lái tígāo fúwù zhìliàng.
Công ty đã áp dụng biện pháp mới để nâng cao chất lượng dịch vụ.
/cǎiyòng/
áp dụng, sử dụng, dùng đến
/cǎisè/
màu sắc, có màu, nhiều màu
/céngjīng/
đã từng (văn vẻ)
我曾经在北京住过三年。Wǒ céngjīng zài Běijīng zhùguò sān nián.
Tôi từng sống ở Bắc Kinh ba năm.
/chǎnshēng/
nảy sinh, phát sinh, gây ra (thường đi với 影响、兴趣、误会)
长时间使用手机会对眼睛产生影响。Cháng shíjiān shǐyòng shǒujī huì duì yǎnjing chǎnshēng yǐngxiǎng.
Dùng điện thoại lâu sẽ gây ảnh hưởng đến mắt.
/Chángchéng/
Vạn Lý Trường Thành
不到长城非好汉。Bú dào Chángchéng fēi hǎohàn.
Không đến Trường Thành thì chưa phải hảo hán.
/chángchù/
sở trường, ưu điểm
/chángqī/
lâu dài, thời gian dài
/chǎng/
nhà máy, xưởng
/chǎnghé/
dịp, trường hợp
不同的场合要送不同的礼物。Bùtóng de chǎnghé yào sòng bùtóng de lǐwù.
Những dịp khác nhau phải tặng những món quà khác nhau.
/chǎngsuǒ/
nơi chốn, địa điểm (diễn ra hoạt động nào đó)
公共场所禁止吸烟。Gōnggòng chǎngsuǒ jìnzhǐ xīyān.
Cấm hút thuốc ở nơi công cộng.
/chāojí/
siêu, siêu cấp, cực kỳ (thường đứng trước danh từ hoặc tính từ)
这家超级市场周末总是挤满了人。Zhè jiā chāojí shìchǎng zhōumò zǒngshì jǐmǎnle rén.
Siêu thị này cuối tuần lúc nào cũng chật kín người.
/cháo/
về phía, hướng về (chỉ hướng của động tác); quay mặt về
你朝前走一百米,就能看见地铁站了。Nǐ cháo qián zǒu yìbǎi mǐ, jiù néng kànjiàn dìtiězhàn le.
Bạn đi về phía trước một trăm mét là sẽ thấy ga tàu điện ngầm.
/chǎo/
动/形
cãi nhau; làm ồn, quấy rầy; ồn ào
外面太吵了,我没办法安静地看书。Wàimiàn tài chǎo le, wǒ méi bànfǎ ānjìng de kàn shū.
Bên ngoài ồn quá, tôi không thể yên tĩnh đọc sách được.
/chǎojià/
cãi nhau, cãi vã
/chènshān/
áo sơ mi
他穿白衬衫。Tā chuān bái chènshān.
Anh ấy mặc áo sơ mi trắng.
/chènyī/
áo sơ mi
/chēngwéi/
được gọi là
孔子被称为"万世师表"。Kǒngzǐ bèi chēngwéi "wànshì shībiǎo".
Khổng Tử được gọi là "Vạn thế sư biểu".
/chénggōng/
动/形
thành công
祝你成功!Zhù nǐ chénggōng!
Chúc bạn thành công!
/chéngguǒ/
thành quả, thành tựu, kết quả (đạt được sau nỗ lực)
这项研究成果对医学发展很有意义。Zhè xiàng yánjiū chéngguǒ duì yīxué fāzhǎn hěn yǒu yìyì.
Thành quả nghiên cứu này rất có ý nghĩa với sự phát triển của y học.
/chéngjiù/
thành tựu
她在事业上取得了巨大的成就。Tā zài shìyè shàng qǔdé le jùdà de chéngjiù.
Cô ấy đã đạt được thành tựu to lớn trong sự nghiệp.
/chénglì/
thành lập, lập ra; (lý lẽ) đứng vững, có cơ sở
这家公司是十年前成立的。Zhè jiā gōngsī shì shí nián qián chénglì de.
Công ty này được thành lập cách đây mười năm.
/chéngshú/
trưởng thành, chín chắn
经历失败让人更成熟。Jīnglì shībài ràng rén gèng chéngshú.
Trải qua thất bại khiến người ta trưởng thành hơn.
/chéngyuán/
thành viên
作为团队成员,每个人都要为结果负责。Zuòwéi tuánduì chéngyuán, měi gè rén dōu yào wèi jiéguǒ fùzé.
Là thành viên trong nhóm, ai cũng phải chịu trách nhiệm về kết quả.
/chéngzhǎng/
动/名
trưởng thành
成长的过程总是痛苦的。Chéngzhǎng de guòchéng zǒngshì tòngkǔ de.
Quá trình trưởng thành luôn đau đớn.
/chéng/
thành phố; thành, tường thành
/chéngdù/
mức độ, trình độ
他的汉语程度很高。Tā de Hànyǔ chéngdù hěn gāo.
Trình độ tiếng Trung của anh ấy rất cao.
/chíxù/
kéo dài, tiếp diễn, duy trì liên tục
这场雨已经持续了三天。Zhè chǎng yǔ yǐjīng chíxù le sān tiān.
Trận mưa này đã kéo dài ba ngày rồi.
/chōngmǎn/
tràn đầy, chứa đầy
他的眼睛里充满了希望。Tā de yǎnjīng lǐ chōngmǎn le xīwàng.
Trong mắt anh ấy tràn đầy hy vọng.
/chū/
đầu, ban đầu, mới bắt đầu
/chūbù/
形/副
bước đầu, sơ bộ, ban đầu
我们已经初步达成了合作意向。Wǒmen yǐjīng chūbù dáchéng le hézuò yìxiàng.
Chúng tôi đã bước đầu thống nhất được ý định hợp tác.
/chūjí/
sơ cấp, bậc đầu, trình độ cơ bản
他刚学汉语半年,现在在上初级班。Tā gāng xué Hànyǔ bàn nián, xiànzài zài shàng chūjí bān.
Anh ấy mới học tiếng Trung được nửa năm, hiện đang học lớp sơ cấp.
/chǔlǐ/
xử lý, giải quyết; xử trí, kỷ luật; bán hạ giá (hàng thanh lý)
这件事请你尽快处理一下。Zhè jiàn shì qǐng nǐ jǐnkuài chǔlǐ yīxià.
Chuyện này phiền anh xử lý giúp càng sớm càng tốt.
/chuán/
truyền, truyền lại, lan truyền
/chuánbō/
lan truyền, lưu truyền
网上的信息传播得很快。Wǎng shàng de xìnxī chuánbō de hěn kuài.
Thông tin trên mạng lan truyền rất nhanh.
/chuánlái/
vọng lại, truyền đến (âm thanh, tin tức)
/chuánshuō/
名/动
truyền thuyết, truyện dân gian; nghe nói, đồn rằng
关于这座山,当地有一个很美的传说。Guānyú zhè zuò shān, dāngdì yǒu yí ge hěn měi de chuánshuō.
Về ngọn núi này, người dân địa phương có một truyền thuyết rất đẹp.
/chuàngxīn/
动/名
sáng tạo, đổi mới, cách tân
这是一种全新的创新模式。Zhè shì yì zhǒng quánxīn de chuàngxīn móshì.
Đây là một mô hình đổi mới hoàn toàn mới.
/chuàngyè/
khởi nghiệp
他大学毕业后就在北京创业。Tā dàxué bìyè hòu jiù zài Běijīng chuàngyè.
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy khởi nghiệp luôn ở Bắc Kinh.
/chuàngzào/
动/名
sáng tạo, tạo ra (cái mới)
真正的文化创造,必须根植于深厚的传统土壤。Zhēnzhèng de wénhuà chuàngzào, bìxū gēnzhí yú shēnhòu de chuántǒng tǔrǎng.
Sự sáng tạo văn hóa thực sự phải bám rễ vào vùng đất truyền thống sâu dày.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...