Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

吵

chǎo HSK3

Nghĩa

cãi nhau; làm ồn, quấy rầy; ồn ào 动/形

“外面太吵了,我没办法安静地看书。”
Wàimiàn tài chǎo le, wǒ méi bànfǎ ānjìng de kàn shū.
Bên ngoài ồn quá, tôi không thể yên tĩnh đọc sách được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...