Kho từ › hsk4-textbook › 吵

/chǎo/

HSK3 动/形 hsk4-textbook HSK
cãi nhau; làm ồn, quấy rầy; ồn ào
外面太吵了,我没办法安静地看书。 · Wàimiàn tài chǎo le, wǒ méi bànfǎ ānjìng de kàn shū.
→ Bên ngoài ồn quá, tôi không thể yên tĩnh đọc sách được.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...