吵
chǎo HSK3
Nghĩa
cãi nhau; làm ồn, quấy rầy; ồn ào
动/形
“外面太吵了,我没办法安静地看书。”
Wàimiàn tài chǎo le, wǒ méi bànfǎ ānjìng de kàn shū.Bên ngoài ồn quá, tôi không thể yên tĩnh đọc sách được.