热情
rèqíng HSK2
Nghĩa
nhiệt tình, niềm nở
形/名
“北京人很热情。”
Běijīng rén hěn rèqíng.Người Bắc Kinh rất nhiệt tình.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“北京人很热情。”
Běijīng rén hěn rèqíng.Người Bắc Kinh rất nhiệt tình.
Đang tải...