外卖
wàimài HSK2
Nghĩa
đồ ăn mang đi, đặt đồ ăn ngoài
名/动
“今天太累了,我点外卖吧。”
Jīntiān tài lèi le, wǒ diǎn wàimài ba.Hôm nay mệt quá, tôi đặt đồ ăn ngoài đi.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“今天太累了,我点外卖吧。”
Jīntiān tài lèi le, wǒ diǎn wàimài ba.Hôm nay mệt quá, tôi đặt đồ ăn ngoài đi.
Đang tải...