Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

外卖

wàimài HSK2

Nghĩa

đồ ăn mang đi, đặt đồ ăn ngoài 名/动

“今天太累了,我点外卖吧。”
Jīntiān tài lèi le, wǒ diǎn wàimài ba.
Hôm nay mệt quá, tôi đặt đồ ăn ngoài đi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...