成长
chéngzhǎng HSK3
Nghĩa
trưởng thành
动/名
“成长的过程总是痛苦的。”
Chéngzhǎng de guòchéng zǒngshì tòngkǔ de.Quá trình trưởng thành luôn đau đớn.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“成长的过程总是痛苦的。”
Chéngzhǎng de guòchéng zǒngshì tòngkǔ de.Quá trình trưởng thành luôn đau đớn.
Đang tải...