Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

16. Đồ ăn, thức uống

ID 482355
40 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  40 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/yóunì/
béo ngậy, nhiều dầu mỡ
这个菜太油腻了。Zhè ge cài tài yóunì le.
Món này nhiều dầu mỡ quá.
/tián/
ngọt
蛋糕太甜了。Dàngāo tài tián le.
Bánh ngọt quá.
/kāfēi/
cà phê
每天早上我都喝一杯咖啡。Měi tiān zǎoshang wǒ dōu hē yì bēi kāfēi.
Sáng nào tôi cũng uống một ly cà phê.
/měishí/
món ngon, ẩm thực
北京的美食让人难忘。Běijīng de měishí ràng rén nánwàng.
Ẩm thực Bắc Kinh khiến người ta khó quên.
/lǜchá/
trà xanh, lục trà
龙井是中国最有名的绿茶。Lóngjǐng shì Zhōngguó zuì yǒumíng de lǜchá.
Long Tỉnh là loại lục trà nổi tiếng nhất Trung Quốc.
/hóngchá/
hồng trà, trà đen
英国人喝下午茶喜欢用红茶。Yīngguó rén hē xiàwǔchá xǐhuān yòng hóngchá.
Người Anh dùng hồng trà cho trà chiều.
/píjiǔ/
bia
老板,来两瓶啤酒。Lǎobǎn, lái liǎng píng píjiǔ.
Ông chủ, cho hai chai bia.
/táng/
đường; kẹo
我的咖啡不要放糖。Wǒ de kāfēi bú yào fàng táng.
Cà phê của tôi đừng bỏ đường nhé.
/guǒzhī/
nước ép trái cây, nước hoa quả
服务员,请给我一杯果汁。Fúwùyuán, qǐng gěi wǒ yì bēi guǒzhī.
Bạn phục vụ ơi, cho tôi một ly nước ép nhé.
/shípǐn/
thực phẩm, đồ ăn (đã chế biến, đóng gói)
买食品的时候要看清楚生产日期。Mǎi shípǐn de shíhou yào kàn qīngchu shēngchǎn rìqī.
Khi mua thực phẩm phải xem kỹ ngày sản xuất.
/tāng/
canh, súp; nước dùng
妈妈今天做了一锅鸡汤。Māma jīntiān zuò le yì guō jītāng.
Hôm nay mẹ nấu một nồi canh gà.
/xiāng/
thơm, có mùi thơm; (ăn) ngon miệng
厨房里的菜闻起来真香。Chúfáng lǐ de cài wén qǐlái zhēn xiāng.
Món ăn trong bếp ngửi thơm thật đấy.
/hóngjiǔ/
rượu vang đỏ
/kělè/
nước cô-ca, cola
/liángshuǐ/
nước lạnh, nước lã
/nǎichá/
trà sữa
/là/
cay
这个菜怎么这么辣?Zhè ge cài zěnme zhème là?
Món này sao mà cay thế?
/xián/
mặn
汤有点儿咸。Tāng yǒudiǎnr xián.
Canh hơi mặn.
/kǒuwèi/
khẩu vị
每个人的口味不一样。Měi ge rén de kǒuwèi bù yíyàng.
Khẩu vị mỗi người đều khác nhau.
/málà/
tê cay (đặc trưng Tứ Xuyên)
四川菜又麻又辣。Sìchuān cài yòu má yòu là.
Món Tứ Xuyên vừa tê vừa cay.
/qīngdàn/
thanh đạm, nhẹ vị
医生说我要吃得清淡一点。Yīshēng shuō wǒ yào chī de qīngdàn yìdiǎn.
Bác sĩ bảo tôi phải ăn thanh đạm hơn.
/suān/
chua
我喜欢酸甜的菜。Wǒ xǐhuān suāntián de cài.
Tôi thích món chua ngọt.
/miàntiáo/
mì sợi
北方人喜欢吃面条。Běifāng rén xǐhuān chī miàntiáo.
Người miền Bắc thích ăn mì.
/huǒguō/
lẩu
重庆火锅很有名。Chóngqìng huǒguō hěn yǒumíng.
Lẩu Trùng Khánh rất nổi tiếng.
/cháyè/
lá trà, chè khô
这种茶叶产自云南。Zhè zhǒng cháyè chǎn zì Yúnnán.
Loại lá trà này được trồng ở Vân Nam.
/xīnxiān/
tươi, tươi ngon; mới mẻ, mới lạ
这些水果很新鲜,是今天早上买的。Zhèxiē shuǐguǒ hěn xīnxiān, shì jīntiān zǎoshang mǎi de.
Mấy loại trái cây này rất tươi, sáng nay mới mua.
/qiǎokèlì/
sô-cô-la
他送了我一盒巧克力当生日礼物。Tā sòng le wǒ yì hé qiǎokèlì dāng shēngrì lǐwù.
Anh ấy tặng tôi một hộp sô-cô-la làm quà sinh nhật.
/kǔ/
đắng; khổ, vất vả
这种药太苦了,我实在喝不下去。Zhè zhǒng yào tài kǔ le, wǒ shízài hē bu xiàqù.
Loại thuốc này đắng quá, tôi thật sự không uống nổi.
/hǎixiān/
hải sản, đồ biển
这家餐厅的海鲜特别新鲜,价格也不贵。Zhè jiā cāntīng de hǎixiān tèbié xīnxiān, jiàgé yě bú guì.
Hải sản ở nhà hàng này cực kỳ tươi mà giá cũng không đắt.
/dàn/
nhạt (vị, màu, nồng độ); lạnh nhạt, thờ ơ; ế ẩm (buôn bán)
这个汤味道太淡了,再放点儿盐吧。Zhège tāng wèidào tài dàn le, zài fàng diǎnr yán ba.
Canh này nhạt quá, cho thêm chút muối đi.
/dòufu/
đậu phụ, đậu hũ
妈妈做的麻辣豆腐特别好吃。Māma zuò de málà dòufu tèbié hǎochī.
Món đậu phụ cay tê mẹ làm ngon đặc biệt.
/kuàngquánshuǐ/
nước khoáng
出发前别忘了带两瓶矿泉水。Chūfā qián bié wàng le dài liǎng píng kuàngquánshuǐ.
Trước khi đi nhớ mang theo hai chai nước khoáng.
/xiǎochī/
món ăn vặt, quà vặt, đồ ăn nhẹ (đặc sản địa phương)
来北京旅游,一定要尝尝这里的传统小吃。Lái Běijīng lǚyóu, yídìng yào chángchang zhèlǐ de chuántǒng xiǎochī.
Đến Bắc Kinh du lịch, nhất định phải nếm thử các món ăn vặt truyền thống ở đây.
/língshí/
đồ ăn vặt
医生建议她少吃零食,多吃水果。Yīshēng jiànyì tā shǎo chī língshí, duō chī shuǐguǒ.
Bác sĩ khuyên cô ấy ăn ít đồ ăn vặt và ăn nhiều trái cây hơn.
/chúnjìngshuǐ/
nước tinh khiết
/kāishuǐ/
nước sôi, nước đun sôi
/qìshuǐ/
nước ngọt có ga
/suānnǎi/
sữa chua
/wèir/
mùi, vị
/xiān/
tươi, tươi ngon; vị ngọt đậm đà
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...