Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

43. Chủ đề khác

ID 840181
45 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  45 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/gōngmín/
công dân
公民既享有权利,也承担义务。Gōngmín jì xiǎngyǒu quánlì, yě chéngdān yìwù.
Công dân vừa hưởng quyền lợi, vừa đảm nhận nghĩa vụ.
/huárén/
người Hoa, người gốc Hoa
/wàiwén/
tiếng nước ngoài (chữ viết), ngoại văn
/shùliàng/
số lượng
今年报名的学生数量比去年多了很多。Jīnnián bàomíng de xuésheng shùliàng bǐ qùnián duō le hěn duō.
Số lượng học sinh đăng ký năm nay nhiều hơn năm ngoái rất nhiều.
/jiāngjìn/
gần, ngót nghét, xấp xỉ (đứng trước từ chỉ số lượng)
他在这家公司已经工作了将近二十年。Tā zài zhè jiā gōngsī yǐjīng gōngzuò le jiāngjìn èrshí nián.
Anh ấy đã làm ở công ty này gần hai mươi năm rồi.
/gòngyǒu/
tổng cộng có, có tất cả; sở hữu chung
/gūniang/
cô gái, thiếu nữ; con gái (cách gọi thân mật)
那个姑娘不但长得漂亮,性格也特别好。Nàge gūniang búdàn zhǎng de piàoliang, xìnggé yě tèbié hǎo.
Cô gái đó không những xinh đẹp mà tính tình cũng rất tốt.
/gèwèi/
quý vị, các bạn, tất cả mọi người
/Liú Chángchūn/
Lưu Trường Xuân (tên người)
第一位参加奥运会的中国运动员是刘长春,他1932年参加了100米和200米短跑比赛。Dì-yī wèi cānjiā Àoyùnhuì de Zhōngguó yùndòngyuán shì Liú Chángchūn, tā yī jiǔ sān èr nián cānjiā le yìbǎi mǐ hé èrbǎi mǐ duǎnpǎo bǐsài.
Vận động viên Trung Quốc đầu tiên dự Olympic là Lưu Trường Xuân, năm 1932 ông đã thi chạy ngắn 100 mét và 200 mét.
/Lǎo Zhāng/
Lão Trương (anh Trương)
同乐,你看见老张了吗?Tónglè, nǐ kànjiàn Lǎo Zhāng le ma?
Đồng Lạc này, cậu có thấy anh Trương đâu không?
/pàng/
béo
他比我胖。Tā bǐ wǒ pàng.
Anh ấy béo hơn tôi.
/lǐfà/
cắt tóc, hớt tóc
我下午想去理发,头发太长了。Wǒ xiàwǔ xiǎng qù lǐfà, tóufa tài cháng le.
Chiều nay tôi muốn đi cắt tóc, tóc dài quá rồi.
/měilì/
đẹp, xinh đẹp, tươi đẹp
这座城市的夜景非常美丽。Zhè zuò chéngshì de yèjǐng fēicháng měilì.
Cảnh đêm của thành phố này vô cùng đẹp.
/měi/
đẹp; (viết tắt) nước Mỹ
/píngguǒ/
quả táo
我想吃苹果。Wǒ xiǎng chī píngguǒ.
Tôi muốn ăn táo.
/xiāngjiāo/
quả chuối
妈妈买了一些香蕉放在桌子上。Māma mǎi le yìxiē xiāngjiāo fàng zài zhuōzi shang.
Mẹ mua ít chuối để trên bàn.
/báicài/
cải thảo, rau cải trắng
/zuòcài/
nấu ăn, làm món
妈妈做菜做得很好吃。Māma zuòcài zuò de hěn hǎochī.
Mẹ nấu ăn rất ngon.
/huǒ/
名/形
lửa; hỏa hoạn; nổi tiếng, "hot" (khẩu ngữ); nóng giận
做菜的时候火别开得太大。Zuò cài de shíhou huǒ bié kāi de tài dà.
Lúc nấu ăn đừng để lửa to quá.
/dāo/
dao
请把那把刀递给我,我要切水果。Qǐng bǎ nà bǎ dāo dì gěi wǒ, wǒ yào qiē shuǐguǒ.
Đưa cho tôi con dao kia với, tôi muốn cắt hoa quả.
/pèi/
phối hợp, kết hợp; pha chế
/mùtou/
gỗ, khúc gỗ; (nghĩa bóng) người chậm chạp, đần độn
这张桌子是用木头做的,很结实。Zhè zhāng zhuōzi shì yòng mùtou zuò de, hěn jiēshi.
Cái bàn này làm bằng gỗ, rất chắc chắn.
/zhǒngzi/
hạt giống; mầm mống (nghĩa bóng)
春天一到,农民就把种子撒进田里。Chūntiān yí dào, nóngmín jiù bǎ zhǒngzi sǎ jìn tián lǐ.
Xuân về là bà con nông dân gieo hạt giống xuống ruộng.
/shēngzhǎng/
sinh trưởng, lớn lên
/yìngpìn/
ứng tuyển, dự tuyển
我去应聘老师的工作。Wǒ qù yìngpìn lǎoshī de gōngzuò.
Tôi đi ứng tuyển vị trí giáo viên.
/shèhuì/
xã hội
现代社会节奏很快。Xiàndài shèhuì jiézòu hěn kuài.
Xã hội hiện đại nhịp sống rất nhanh.
/xiǎotōu/
kẻ trộm
小偷被警察抓住了。Xiǎotōu bèi jǐngchá zhuāzhù le.
Tên trộm bị cảnh sát bắt rồi.
/wǔqì/
vũ khí; (nghĩa bóng) công cụ đấu tranh
在他看来,知识才是最有力的武器。Zài tā kànlái, zhīshi cái shì zuì yǒulì de wǔqì.
Theo anh ấy, tri thức mới là vũ khí mạnh nhất.
/diànzǐ/
điện tử (thư điện tử, sách điện tử...)
请把作业发到我的电子邮箱。Qǐng bǎ zuòyè fā dào wǒ de diànzǐ yóuxiāng.
Hãy gửi bài tập đến hộp thư điện tử của tôi nhé.
/tiě/
sắt
/huàhuàr/
vẽ tranh (khẩu ngữ)
孩子在画画儿。Háizi zài huàhuàr.
Bé đang vẽ tranh.
/xiànxiàng/
hiện tượng
"微博妈妈"是一种新现象。"Wēibó māma" shì yì zhǒng xīn xiànxiàng.
"Mẹ Weibo" là một hiện tượng mới.
/xiànshí/
名/形
hiện thực, thực tế
梦想很美好,现实却很残酷。Mèngxiǎng hěn měihǎo, xiànshí què hěn cánkù.
Giấc mơ rất đẹp, nhưng hiện thực thì rất tàn khốc.
/shìyòng/
thích hợp, áp dụng được
/de shíhou/
短语
khi, lúc, vào lúc
吃饭的时候别看手机。Chīfàn de shíhou bié kàn shǒujī.
Lúc ăn cơm đừng xem điện thoại.
/zhè cì/
lần này
这次考试很简单。Zhè cì kǎoshì hěn jiǎndān.
Lần thi này khá dễ.
/hǎojǐ/
mấy, vài (nhấn nhiều)
我去过好几次了。Wǒ qù guo hǎojǐ cì le.
Tôi đã đi mấy lần rồi.
/jǐn/
chặt, khít, chật; gấp, khẩn trương; eo hẹp (tiền bạc, thời gian)
这条裤子有点儿紧,我想换大一号的。Zhè tiáo kùzi yǒudiǎnr jǐn, wǒ xiǎng huàn dà yí hào de.
Cái quần này hơi chật, tôi muốn đổi sang cỡ lớn hơn một số.
/wánzhěng/
hoàn chỉnh, trọn vẹn, nguyên vẹn
请给我一份完整的资料,别漏掉任何一页。Qǐng gěi wǒ yí fèn wánzhěng de zīliào, bié lòudiào rènhé yí yè.
Làm ơn đưa tôi bộ tài liệu hoàn chỉnh, đừng thiếu trang nào.
/wánshàn/
làm cho hoàn thiện, hoàn thiện thêm; (tính từ) hoàn chỉnh, đầy đủ
公司正在不断完善售后服务制度。Gōngsī zhèngzài búduàn wánshàn shòuhòu fúwù zhìdù.
Công ty đang không ngừng hoàn thiện chế độ dịch vụ hậu mãi.
/gǎizào/
cải tạo, cải biến, sửa đổi
/suǒ/
trợ từ đặt trước động từ tạo cụm danh từ (所+động từ, thường dùng với 的: 我所知道的 = điều tôi biết); lượng từ chỉ trường học, bệnh viện, nhà cửa; nơi chốn (như 场所)
这是我所知道的全部情况。Zhè shì wǒ suǒ zhīdào de quánbù qíngkuàng.
Đây là toàn bộ những gì mà tôi biết.
/huà (xiàndàihuà)/
后缀
(hậu tố) -hoá, vd 现代化: hiện đại hoá
/xìng(jījíxìng)/
后缀
(hậu tố) tính, tính chất, vd 积极性: tính tích cực
/zhě (zhìyuànzhě)/
后缀
(hậu tố) giả, người..., vd 志愿者: tình nguyện viên
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...