Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

姑娘

gūniang HSK3

Nghĩa

cô gái, thiếu nữ; con gái (cách gọi thân mật) 名

“那个姑娘不但长得漂亮,性格也特别好。”
Nàge gūniang búdàn zhǎng de piàoliang, xìnggé yě tèbié hǎo.
Cô gái đó không những xinh đẹp mà tính tình cũng rất tốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...