Kho từ › hsk5-textbook › 武器

武器 /wǔqì/

HSK3 hsk5-textbook HSK
vũ khí; (nghĩa bóng) công cụ đấu tranh
在他看来,知识才是最有力的武器。 · Zài tā kànlái, zhīshi cái shì zuì yǒulì de wǔqì.
→ Theo anh ấy, tri thức mới là vũ khí mạnh nhất.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...