Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

所

suǒ HSK3

Nghĩa

trợ từ đặt trước động từ tạo cụm danh từ (所+động từ, thường dùng với 的: 我所知道的 = điều tôi biết); lượng từ chỉ trường học, bệnh viện, nhà cửa; nơi chốn (như 场所) 助

“这是我所知道的全部情况。”
Zhè shì wǒ suǒ zhīdào de quánbù qíngkuàng.
Đây là toàn bộ những gì mà tôi biết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...