Kho từ › hsk5-textbook › 所

/suǒ/

HSK3 hsk5-textbook HSK
trợ từ đặt trước động từ tạo cụm danh từ (所+động từ, thường dùng với 的: 我所知道的 = điều tôi biết); lượng từ chỉ trường học, bệnh viện, nhà cửa; nơi chốn (như 场所)
这是我所知道的全部情况。 · Zhè shì wǒ suǒ zhīdào de quánbù qíngkuàng.
→ Đây là toàn bộ những gì mà tôi biết.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...