Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

刘长春

Liú Chángchūn HSK3

Nghĩa

Lưu Trường Xuân (tên người)

“第一位参加奥运会的中国运动员是刘长春,他1932年参加了100米和200米短跑比赛。”
Dì-yī wèi cānjiā Àoyùnhuì de Zhōngguó yùndòngyuán shì Liú Chángchūn, tā yī jiǔ sān èr nián cānjiā le yìbǎi mǐ hé èrbǎi mǐ duǎnpǎo bǐsài.
Vận động viên Trung Quốc đầu tiên dự Olympic là Lưu Trường Xuân, năm 1932 ông đã thi chạy ngắn 100 mét và 200 mét.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...