Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

23. Mùa, thiên nhiên

ID 965691
62 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  62 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/shān/
núi
/kōngqì/
không khí
今天空气不太好。Jīntiān kōngqì bú tài hǎo.
Hôm nay không khí không tốt lắm.
/hǎibiān/
bờ biển, ven biển
我特别想去海边度假。Wǒ tèbié xiǎng qù hǎibiān dùjià.
Tôi đặc biệt muốn đi nghỉ ở bờ biển.
/tàiyáng/
mặt trời; nắng
今天太阳很大,别忘了戴帽子。Jīntiān tàiyáng hěn dà, bié wàng le dài màozi.
Hôm nay nắng to lắm, đừng quên đội mũ nhé.
/hé/
sông, con sông
我们家门前有一条小河。Wǒmen jiā mén qián yǒu yì tiáo xiǎo hé.
Trước cửa nhà tôi có một con sông nhỏ.
/yuèliang/
mặt trăng
今天晚上的月亮又大又圆。Jīntiān wǎnshang de yuèliang yòu dà yòu yuán.
Mặt trăng tối nay vừa to vừa tròn.
/dìqiú/
trái đất, địa cầu
保护地球环境是每个人的责任。Bǎohù dìqiú huánjìng shì měi ge rén de zérèn.
Bảo vệ môi trường trái đất là trách nhiệm của mỗi người.
/cǎodì/
bãi cỏ, thảm cỏ
/chūntiān/
mùa xuân
/dàhǎi/
biển cả, đại dương
/dàzìrán/
thiên nhiên, tự nhiên
/dōngtiān/
mùa đông
/hǎi/
biển
/hú/
hồ
/liú/
chảy, trôi; lưu thông
/qiūtiān/
mùa thu
/tiānshàng/
trên trời
/xiàtiān/
mùa hè
/xīngxing/
ngôi sao, vì sao
/huánjìng/
môi trường, hoàn cảnh
新家的环境很好。Xīn jiā de huánjìng hěn hǎo.
Môi trường nhà mới rất tốt.
/bǎohù/
bảo vệ
我们要保护眼睛。Wǒmen yào bǎohù yǎnjing.
Chúng ta phải bảo vệ mắt.
/huánbǎo/
形/名
bảo vệ môi trường
骑自行车很环保。Qí zìxíngchē hěn huánbǎo.
Đi xe đạp rất bảo vệ môi trường.
/pòhuài/
phá hoại, phá vỡ
一次失信就足以破坏多年的信任。Yí cì shīxìn jiù zúyǐ pòhuài duōnián de xìnrèn.
Một lần thất tín đủ để phá hoại niềm tin nhiều năm.
/zìrán/
名/形
tự nhiên, thiên nhiên
与其在城市中迷失,不如回归自然,重新找回自我。Yǔqí zài chéngshì zhōng míshī, bùrú huíguī zìrán, chóngxīn zhǎohuí zìwǒ.
Thay vì lạc lối trong thành phố, thà quay về với thiên nhiên, tìm lại chính mình.
/qiū/
mùa thu (thường dùng trong từ ghép 秋天)
秋天的天气很舒服,不冷也不热。Qiūtiān de tiānqì hěn shūfu, bù lěng yě bú rè.
Thời tiết mùa thu rất dễ chịu, không lạnh cũng không nóng.
/xià/
mùa hè, mùa hạ (thường dùng là 夏天)
这里夏天很热,冬天很冷。Zhèlǐ xiàtiān hěn rè, dōngtiān hěn lěng.
Ở đây mùa hè rất nóng, mùa đông thì rất lạnh.
/chūn/
mùa xuân (thường dùng trong từ ghép 春天)
春天到了,花园里的花都开了。Chūntiān dào le, huāyuán lǐ de huā dōu kāi le.
Mùa xuân đến rồi, hoa trong vườn đều nở cả.
/dōng/
mùa đông (thường dùng trong từ ghép 冬天)
冬天下雪的时候,孩子们最高兴。Dōngtiān xià xuě de shíhou, háizimen zuì gāoxìng.
Mùa đông lúc tuyết rơi là bọn trẻ vui nhất.
/guāng/
名/副
ánh sáng; chỉ, chỉ có mỗi (phó từ); hết sạch (đặt sau động từ: 吃光 ăn sạch)
别光看电视,快去写作业。Bié guāng kàn diànshì, kuài qù xiě zuòyè.
Đừng chỉ xem tivi mãi, mau đi làm bài tập đi.
/tiānkōng/
bầu trời
雨停了,天空变得格外蓝。Yǔ tíng le, tiānkōng biàn de géwài lán.
Mưa tạnh rồi, bầu trời trở nên xanh trong lạ thường.
/shítou/
hòn đá, đá
小孩子喜欢在河边捡漂亮的石头。Xiǎo háizi xǐhuan zài hé biān jiǎn piàoliang de shítou.
Bọn trẻ thích ra bờ sông nhặt những hòn đá đẹp.
/jǐngsè/
cảnh sắc, phong cảnh
秋天的西湖景色美极了。Qiūtiān de Xī Hú jǐngsè měi jí le.
Cảnh sắc Tây Hồ mùa thu đẹp vô cùng.
/guāngmíng/
名/形
ánh sáng; tươi sáng, sáng sủa (tiền đồ, tương lai)
只要肯努力,你的前途一定是光明的。Zhǐyào kěn nǔlì, nǐ de qiántú yídìng shì guāngmíng de.
Chỉ cần chịu khó cố gắng, tương lai của bạn chắc chắn sẽ tươi sáng.
/shíyóu/
dầu mỏ, dầu thô
国际石油价格最近又上涨了。Guójì shíyóu jiàgé zuìjìn yòu shàngzhǎng le.
Giá dầu mỏ quốc tế gần đây lại tăng.
/bǎo/
bảo vệ, giữ gìn; bảo đảm
/kōng/
形/副
trống, rỗng; bầu trời, trên không
/shāzi/
cát
/tǔ/
đất; quê mùa
/sìjì/
bốn mùa
这一年多住下来,我还是更喜欢北京的四季。Zhè yì nián duō zhù xialai, wǒ háishi gèng xǐhuan Běijīng de sìjì.
Sống ở đây hơn một năm, tôi vẫn thấy thích bốn mùa của Bắc Kinh hơn.
/jìjié/
mùa, mùa trong năm
我最喜欢的季节是秋天。Wǒ zuì xǐhuān de jìjié shì qiūtiān.
Mùa tôi thích nhất là mùa thu.
/sēnlín/
rừng, rừng cây
森林是地球上最重要的碳汇之一。
Rừng là một trong những bể chứa carbon quan trọng nhất trên trái đất.
/cháo/
名/形
thủy triều; ẩm ướt; hợp mốt
/chūnjì/
mùa xuân
/dōngjì/
mùa đông
/hǎishuǐ/
nước biển
/jì/
mùa; quý (ba tháng)
/qiūjì/
mùa thu
/xiàjì/
mùa hè
/chítáng/
đầm, ao
村口有一个小池塘。Cūn kǒu yǒu yí ge xiǎo chítáng.
Đầu làng có một cái đầm nhỏ.
/yūní/
bùn đọng, bùn đáy
莲花长在淤泥里却很干净。Liánhuā zhǎng zài yūní lǐ què hěn gānjìng.
Hoa sen mọc trong bùn nhưng vẫn rất sạch.
/chízi/
cái ao, cái bể (chứa nước), hồ nhỏ
院子里有个小池子,里面养着几条金鱼。Yuànzi lǐ yǒu ge xiǎo chízi, lǐmiàn yǎngzhe jǐ tiáo jīnyú.
Trong sân có một cái bể nhỏ, bên trong nuôi mấy con cá vàng.
/fēngguāng/
phong cảnh, cảnh sắc; (khẩu ngữ, dùng như tính từ) vẻ vang, oai phong
这里的自然风光吸引了大量游客。Zhèlǐ de zìrán fēngguāng xīyǐnle dàliàng yóukè.
Phong cảnh thiên nhiên ở đây thu hút rất nhiều du khách.
/cǎoyuán/
thảo nguyên, đồng cỏ
/pùbù/
thác nước
站在瀑布下面,水声大得听不见说话。Zhàn zài pùbù xiàmiàn, shuǐshēng dà de tīng bù jiàn shuōhuà.
Đứng dưới chân thác, tiếng nước ồn đến mức nói chuyện chẳng nghe thấy gì.
/bōlàng/
sóng, sóng nước
海面上的波浪一层接着一层。Hǎimiàn shàng de bōlàng yì céng jiēzhe yì céng.
Sóng trên mặt biển cứ lớp này nối tiếp lớp kia.
/hǎilàng/
sóng biển
/jǐng/
cảnh, phong cảnh; tình cảnh
/lán tiān/
bầu trời xanh
/ní/
bùn, đất sét
/shíjié/
mùa, thời tiết, dịp
/tiānrán/
tự nhiên, thiên nhiên
/yě/
hoang dã, dân dã; thô lỗ; đồng nội
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...