Kho từ › hsk5-textbook › 天空

天空 /tiānkōng/

HSK3 hsk5-textbook HSK
bầu trời
雨停了,天空变得格外蓝。 · Yǔ tíng le, tiānkōng biàn de géwài lán.
→ Mưa tạnh rồi, bầu trời trở nên xanh trong lạ thường.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...