Kho từ › hsk6-textbook › 风光

风光 /fēngguāng/

HSK5 hsk6-textbook HSK
phong cảnh, cảnh sắc; (khẩu ngữ, dùng như tính từ) vẻ vang, oai phong
这里的自然风光吸引了大量游客。 · Zhèlǐ de zìrán fēngguāng xīyǐnle dàliàng yóukè.
→ Phong cảnh thiên nhiên ở đây thu hút rất nhiều du khách.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...