Kho từ › hsk3-textbook › 秋

/qiū/

HSK3 danh từ hsk3-textbook HSK
mùa thu (thường dùng trong từ ghép 秋天)
秋天的天气很舒服,不冷也不热。 · Qiūtiān de tiānqì hěn shūfu, bù lěng yě bú rè.
→ Thời tiết mùa thu rất dễ chịu, không lạnh cũng không nóng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...