淤泥
yūní HSK5
Nghĩa
bùn đọng, bùn đáy
名
“莲花长在淤泥里却很干净。”
Liánhuā zhǎng zài yūní lǐ què hěn gānjìng.Hoa sen mọc trong bùn nhưng vẫn rất sạch.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“莲花长在淤泥里却很干净。”
Liánhuā zhǎng zài yūní lǐ què hěn gānjìng.Hoa sen mọc trong bùn nhưng vẫn rất sạch.
Đang tải...