Kho từ › hsk6-textbook › 瀑布

瀑布 /pùbù/

HSK6 hsk6-textbook HSK
thác nước
站在瀑布下面,水声大得听不见说话。 · Zhàn zài pùbù xiàmiàn, shuǐshēng dà de tīng bù jiàn shuōhuà.
→ Đứng dưới chân thác, tiếng nước ồn đến mức nói chuyện chẳng nghe thấy gì.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...