Kho từ › hsk4-textbook › 光

/guāng/

HSK3 名/副 hsk4-textbook HSK
ánh sáng; chỉ, chỉ có mỗi (phó từ); hết sạch (đặt sau động từ: 吃光 ăn sạch)
别光看电视,快去写作业。 · Bié guāng kàn diànshì, kuài qù xiě zuòyè.
→ Đừng chỉ xem tivi mãi, mau đi làm bài tập đi.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...