Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

74. Không gian, kích thước

ID 787091
72 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  72 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/shēndù/
chiều sâu, độ sâu
深度报道能够揭示事件背后的结构性问题,是媒体不可替代的价值所在。Shēndù bàodào nénggòu jiēshì shìjiàn bèihòu de jiégòuxìng wèntí, shì méitǐ bùkě tìdài de jiàzhí suǒzài.
Đưa tin chiều sâu có thể vạch trần các vấn đề có tính cấu trúc đằng sau sự kiện, đây là giá trị không thể thay thế của truyền thông.
/dòng/
cái lỗ, cái hang, hốc
我的袜子破了一个洞。Wǒ de wàzi pò le yí ge dòng.
Tất của tôi bị thủng một lỗ.
/tǐjī/
thể tích; kích thước, độ to nhỏ (chiếm chỗ)
这台洗衣机体积不大,放在阳台正合适。Zhè tái xǐyījī tǐjī bú dà, fàng zài yángtái zhèng héshì.
Chiếc máy giặt này thể tích không lớn, đặt ở ban công là vừa đẹp.
/xié/
nghiêng, xiên, chéo, lệch (không thẳng, không ngang bằng)
墙上那幅画挂斜了,你帮我扶正一下。Qiáng shang nà fú huà guà xié le, nǐ bāng wǒ fú zhèng yíxià.
Bức tranh trên tường treo bị lệch rồi, bạn chỉnh lại cho ngay ngắn giúp mình với.
/wéirào/
bao quanh, xoay quanh; xoay quanh (chủ đề, vấn đề)
今天的会议围绕环境保护展开讨论。Jīntiān de huìyì wéirào huánjìng bǎohù zhǎnkāi tǎolùn.
Cuộc họp hôm nay thảo luận xoay quanh vấn đề bảo vệ môi trường.
/wāi/
nghiêng, lệch, xiêu vẹo; (nghĩa bóng) không đứng đắn, tà
墙上那幅画挂歪了,你帮我扶正一下吧。Qiáng shàng nà fú huà guà wāi le, nǐ bāng wǒ fú zhèng yíxià ba.
Bức tranh trên tường treo lệch rồi, bạn chỉnh lại giúp mình với.
/fàngdà/
phóng to, phóng đại (kích thước, âm lượng)
请把这张照片放大一点,我看不清上面的字。Qǐng bǎ zhè zhāng zhàopiàn fàngdà yìdiǎn, wǒ kàn bu qīng shàngmiàn de zì.
Bạn phóng to tấm ảnh này lên chút, tôi không nhìn rõ chữ trên đó.
/qūyù/
khu vực, vùng, địa bàn
这个区域禁止停车,你把车开到对面吧。Zhège qūyù jìnzhǐ tíngchē, nǐ bǎ chē kāi dào duìmiàn ba.
Khu vực này cấm đỗ xe, bạn lái xe sang bên đối diện đi.
/nèizài/
bên trong, nội tại, tiềm ẩn (thường làm định ngữ: 内在美 – vẻ đẹp bên trong)
比起外表,我更看重一个人的内在品质。Bǐqǐ wàibiǎo, wǒ gèng kànzhòng yí ge rén de nèizài pǐnzhì.
So với vẻ ngoài, tôi coi trọng phẩm chất bên trong của một người hơn.
/zhōngdiǎn/
đích, điểm cuối, vạch đích (cuộc đua)
他坚持跑到了终点,虽然成绩是最后一名。Tā jiānchí pǎo dào le zhōngdiǎn, suīrán chéngjì shì zuìhòu yì míng.
Anh ấy kiên trì chạy tới vạch đích, dù thành tích về cuối cùng.
/yánshēn/
kéo dài, trải dài, mở rộng ra
这条铁路将一直延伸到边境地区。Zhè tiáo tiělù jiāng yìzhí yánshēn dào biānjìng dìqū.
Tuyến đường sắt này sẽ kéo dài đến tận vùng biên giới.
/gāodà/
cao lớn, to lớn, sừng sững
/gāodù/
名/形
độ cao, chiều cao; cao độ, rất
广
/guǎng/
rộng, rộng rãi, rộng khắp
/kōngzhōng/
trên không, giữa không trung
/kuāndù/
chiều rộng, độ rộng
/píngtǎn/
bằng phẳng
/shēnchù/
nơi sâu thẳm, chiều sâu
/yuǎnchù/
nơi xa, đằng xa
/zàinèi/
kể cả, bao gồm trong đó
/zhīnèi/
trong vòng, bên trong
/zhīwài/
ở ngoài, ngoài ra
/zhīxià/
ở dưới, dưới mức
/zhīzhōng/
ở trong, giữa
/biānjiè/
ranh giới, giới hạn
网络空间的边界模糊使得监管更加困难。Wǎngluò kōngjiān de biānjiè móhú shǐde jiāngguǎn gèngjiā kùnnán.
Ranh giới mờ của không gian mạng làm cho việc giám sát càng khó khăn hơn.
/lǐngyù/
lĩnh vực, phạm vi
在技术领域具有优势的企业,往往能引领行业发展方向。Zài jìshù lǐngyù jùyǒu yōushì de qǐyè, wǎngwǎng néng yǐnlǐng hángyè fāzhǎn fāngxiàng.
Doanh nghiệp có ưu thế trong lĩnh vực công nghệ thường dẫn đầu hướng phát triển ngành.
/héng/
形/名
ngang, nằm ngang (trái với dọc); nét ngang (trong chữ Hán)
一棵大树横在路中间,车过不去了。Yì kē dà shù héng zài lù zhōngjiān, chē guò bu qù le.
Một cây to nằm chắn ngang giữa đường, xe không qua được.
/kǒng/
lỗ, lỗ hổng
请把绳子从这个小孔里穿过去。Qǐng bǎ shéngzi cóng zhège xiǎo kǒng lǐ chuān guòqù.
Bạn luồn sợi dây qua cái lỗ nhỏ này giúp mình nhé.
/jiǎoluò/
góc, xó, nơi hẻo lánh
那本书被我放在书架的角落里了。Nà běn shū bèi wǒ fàng zài shūjià de jiǎoluò lǐ le.
Quyển sách đó bị tôi để ở góc kệ sách mất rồi.
/kòngbái/
chỗ trống, khoảng trắng; khoảng trống (lĩnh vực chưa ai làm)
请在表格的空白处填上你的姓名。Qǐng zài biǎogé de kòngbái chù tiánshàng nǐ de xìngmíng.
Xin điền họ tên của bạn vào chỗ trống trong biểu mẫu.
/kēng/
名/动
hố, hầm, chỗ trũng; (khẩu ngữ) lừa gạt, gài bẫy người khác
这条路上有一个很深的坑,开车要小心。Zhè tiáo lù shang yǒu yí ge hěn shēn de kēng, kāichē yào xiǎoxīn.
Trên con đường này có một cái hố rất sâu, lái xe phải cẩn thận.
/jiāochā/
giao nhau, cắt nhau; đan xen, xen kẽ; trùng lặp (một phần)
两条马路在这里交叉,路口经常堵车。Liǎng tiáo mǎlù zài zhèlǐ jiāochā, lùkǒu jīngcháng dǔchē.
Hai con đường giao nhau ở đây, giao lộ thường xuyên kẹt xe.
/yáoyuǎn/
xa xôi, xa xăm (về không gian hoặc thời gian)
他从遥远的山区来到城市打工。Tā cóng yáoyuǎn de shānqū láidào chéngshì dǎgōng.
Anh ấy từ vùng núi xa xôi lên thành phố làm thuê.
/biānyuán/
rìa, mép, ven; bờ vực; vùng giáp ranh
这家公司已经处在破产的边缘。Zhè jiā gōngsī yǐjīng chǔ zài pòchǎn de biānyuán.
Công ty này đã đứng bên bờ vực phá sản.
/shìxiàn/
tầm nhìn, tia nhìn, ánh mắt
前面那棵大树挡住了我的视线。Qiánmiàn nà kē dàshù dǎngzhùle wǒ de shìxiàn.
Cái cây to phía trước che mất tầm nhìn của tôi.
/pángdà/
to lớn, đồ sộ, khổng lồ (quy mô, tổ chức, con số)
这项工程需要一笔庞大的资金。Zhè xiàng gōngchéng xūyào yì bǐ pángdà de zījīn.
Công trình này cần một khoản vốn khổng lồ.
/júbù/
cục bộ, một bộ phận, một phần (đối lập với toàn thể)
我们不能只看局部,要考虑整体的利益。Wǒmen bù néng zhǐ kàn júbù, yào kǎolǜ zhěngtǐ de lìyì.
Chúng ta không thể chỉ nhìn vào cục bộ, phải cân nhắc lợi ích tổng thể.
/xiázhǎi/
chật hẹp; hẹp hòi (tầm nhìn, tấm lòng)
这条小路很狭窄,两辆车过不去。Zhè tiáo xiǎo lù hěn xiázhǎi, liǎng liàng chē guò bú qù.
Con đường nhỏ này rất chật hẹp, hai xe không đi qua được.
/chuízhí/
thẳng đứng, vuông góc (với)
这条线和地面垂直,角度正好是九十度。Zhè tiáo xiàn hé dìmiàn chuízhí, jiǎodù zhènghǎo shì jiǔshí dù.
Đường này vuông góc với mặt đất, góc đúng bằng chín mươi độ.
/lìtǐ/
lập thể, ba chiều, nổi khối; đa chiều (âm thanh, hình ảnh)
戴上眼镜以后,画面立刻变得很立体。Dài shàng yǎnjìng yǐhòu, huàmiàn lìkè biàn de hěn lìtǐ.
Sau khi đeo kính vào, hình ảnh lập tức trở nên rất nổi khối.
/guǎngkuò/
rộng lớn, bao la, mênh mông; rộng mở (không gian, tiền đồ, lĩnh vực)
这个行业前景广阔,值得年轻人投入。Zhège hángyè qiánjǐng guǎngkuò, zhídé niánqīngrén tóurù.
Ngành này có tiền đồ rộng mở, đáng để người trẻ dấn thân.
/píngxíng/
song song (đường thẳng); ngang hàng, đồng cấp; tiến hành đồng thời
这两条街道是平行的,走哪条都能到车站。Zhè liǎng tiáo jiēdào shì píngxíng de, zǒu nǎ tiáo dōu néng dào chēzhàn.
Hai con phố này song song nhau, đi đường nào cũng ra được bến xe.
/biànbù/
trải khắp, phân bố khắp nơi
这个品牌的连锁店遍布全国各大城市。Zhège pǐnpái de liánsuǒdiàn biànbù quánguó gè dà chéngshì.
Chuỗi cửa hàng của thương hiệu này trải khắp các thành phố lớn trong cả nước.
/jièxiàn/
ranh giới, giới hạn
工作和生活之间应该有明确的界限。Gōngzuò hé shēnghuó zhījiān yīnggāi yǒu míngquè de jièxiàn.
Giữa công việc và cuộc sống nên có ranh giới rõ ràng.
/píngmiàn/
mặt phẳng; (thiết kế) đồ họa hai chiều, báo in
她大学学的是平面设计,毕业后在广告公司工作。Tā dàxué xué de shì píngmiàn shèjì, bìyè hòu zài guǎnggào gōngsī gōngzuò.
Cô ấy học thiết kế đồ họa ở đại học, tốt nghiệp xong làm ở công ty quảng cáo.
/jiàngé/
khoảng cách, quãng cách (về thời gian hoặc không gian); (động từ) cách nhau
两班车的间隔大约是十五分钟。Liǎng bān chē de jiàngé dàyuē shì shíwǔ fēnzhōng.
Khoảng cách giữa hai chuyến xe khoảng mười lăm phút.
/sǒng/
cao vút, sừng sững vươn lên; nhún, so (vai); làm kinh động
他耸了耸肩,表示自己也不清楚。Tā sǒng le sǒng jiān, biǎoshì zìjǐ yě bù qīngchu.
Anh ấy nhún vai, ý nói mình cũng không rõ.
/kuānchang/
rộng rãi, thoáng đãng
新房子的客厅又宽敞又明亮,全家人都很满意。Xīn fángzi de kètīng yòu kuānchang yòu míngliàng, quán jiā rén dōu hěn mǎnyì.
Phòng khách nhà mới vừa rộng rãi vừa sáng sủa, cả nhà đều rất hài lòng.
/chóngdié/
trùng lặp, chồng lên nhau, xếp chồng
两个部门的工作内容有些重叠,需要重新划分。Liǎng gè bùmén de gōngzuò nèiróng yǒuxiē chóngdié, xūyào chóngxīn huàfēn.
Nội dung công việc của hai phòng ban có phần trùng lặp, cần phân chia lại.
/fǎnmiàn/
mặt trái, mặt sau; khía cạnh tiêu cực (của vấn đề)
请在纸的反面写上你的姓名和电话。Qǐng zài zhǐ de fǎnmiàn xiě shàng nǐ de xìngmíng hé diànhuà.
Hãy ghi tên và số điện thoại của bạn vào mặt sau tờ giấy.
/miǎoxiǎo/
nhỏ bé, bé nhỏ, không đáng kể
站在大海边,我才感到自己是多么渺小。Zhàn zài dàhǎi biān, wǒ cái gǎndào zìjǐ shì duōme miǎoxiǎo.
Đứng bên bờ biển, tôi mới thấy mình nhỏ bé đến nhường nào.
/mángmáng/
mênh mông, bao la, mịt mờ (hay dùng: 茫茫大海, 白茫茫)
船在茫茫大海上航行了三天。Chuán zài mángmáng dàhǎi shàng hángxíngle sān tiān.
Con tàu đã đi ba ngày trên biển cả mênh mông.
/kāikuò/
rộng rãi, thoáng đãng (không gian); phóng khoáng, cởi mở (tính cách); (động từ) mở mang (tầm mắt, tư duy)
多出去旅行可以开阔眼界。Duō chūqù lǚxíng kěyǐ kāikuò yǎnjiè.
Đi du lịch nhiều sẽ giúp mở mang tầm mắt.
/piānpì/
hẻo lánh, xa xôi hẻo lánh, vắng vẻ
他出生在一个偏僻的小山村,交通很不方便。Tā chūshēng zài yí ge piānpì de xiǎo shāncūn, jiāotōng hěn bù fāngbiàn.
Anh ấy sinh ra ở một làng nhỏ hẻo lánh trên núi, giao thông rất bất tiện.
/gāofēng/
cao điểm, đỉnh cao (giai đoạn, mức độ); đỉnh núi cao
早上七点到九点是交通高峰时间。Zǎoshang qī diǎn dào jiǔ diǎn shì jiāotōng gāofēng shíjiān.
Từ bảy đến chín giờ sáng là giờ cao điểm giao thông.
/géjú/
bố cục, kết cấu, cách bài trí; cục diện, thế cục
这套房子的格局很合理,采光也不错。Zhè tào fángzi de géjú hěn hélǐ, cǎiguāng yě búcuò.
Bố cục căn nhà này rất hợp lý, ánh sáng cũng khá tốt.
/píngzhàng/
bức bình phong, rào chắn, lá chắn (che chở, ngăn cách)
这片森林是这座城市天然的防风屏障。Zhè piàn sēnlín shì zhè zuò chéngshì tiānrán de fángfēng píngzhàng.
Khu rừng này là lá chắn gió tự nhiên của thành phố.
/biàndì/
khắp nơi, đầy khắp mặt đất
/bùmǎn/
phủ đầy, đầy khắp
/chángduǎn/
độ dài ngắn; điều hay dở; bất trắc
/chǎngdì/
địa điểm, sân bãi, mặt bằng
/chùchù/
khắp nơi, mọi mặt
/gāocéng/
名/形
tầng cao, cao tầng; cấp cao
/hóngdà/
to lớn, hoành tráng, hùng vĩ
/hùwài/
ngoài trời
/jiè/
ranh giới, giới hạn; giới, ngành
/kuānkuò/
rộng lớn, rộng rãi, bao la
/kuò/
rộng, rộng rãi; giàu sang, xa hoa
/qǐdiǎn/
điểm khởi đầu, xuất phát điểm
/wúbiān/
vô biên, mênh mông
/xiùzhēn/
bỏ túi, cỡ nhỏ gọn
/yuǎnlí/
rời xa, tránh xa, cách xa
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...