Kho từ › hsk6-textbook › 宽敞

宽敞 /kuānchang/

HSK6 hsk6-textbook HSK
rộng rãi, thoáng đãng
新房子的客厅又宽敞又明亮,全家人都很满意。 · Xīn fángzi de kètīng yòu kuānchang yòu míngliàng, quán jiā rén dōu hěn mǎnyì.
→ Phòng khách nhà mới vừa rộng rãi vừa sáng sủa, cả nhà đều rất hài lòng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...