Kho từ › hsk6-textbook-b18 › 领域

领域 /lǐngyù/

HSK6 hsk6-textbook-b18 HSK
lĩnh vực, phạm vi
在技术领域具有优势的企业,往往能引领行业发展方向。 · Zài jìshù lǐngyù jùyǒu yōushì de qǐyè, wǎngwǎng néng yǐnlǐng hángyè fāzhǎn fāngxiàng.
→ Doanh nghiệp có ưu thế trong lĩnh vực công nghệ thường dẫn đầu hướng phát triển ngành.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...