Kho từ › hsk6-textbook › 内在

内在 /nèizài/

HSK5 hsk6-textbook HSK
bên trong, nội tại, tiềm ẩn (thường làm định ngữ: 内在美 – vẻ đẹp bên trong)
比起外表,我更看重一个人的内在品质。 · Bǐqǐ wàibiǎo, wǒ gèng kànzhòng yí ge rén de nèizài pǐnzhì.
→ So với vẻ ngoài, tôi coi trọng phẩm chất bên trong của một người hơn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...