Kho từ › hsk5-textbook › 横

/héng/

HSK6 形/名 hsk5-textbook HSK
ngang, nằm ngang (trái với dọc); nét ngang (trong chữ Hán)
一棵大树横在路中间,车过不去了。 · Yì kē dà shù héng zài lù zhōngjiān, chē guò bu qù le.
→ Một cây to nằm chắn ngang giữa đường, xe không qua được.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...