Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

12. Sinh hoạt hằng ngày

ID 312027
39 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  39 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/qǐchuáng/
ngủ dậy
我七点起床。Wǒ qī diǎn qǐchuáng.
Tôi dậy lúc 7 giờ.
/shuìjiào/
đi ngủ
我十一点睡觉。Wǒ shíyī diǎn shuìjiào.
Tôi đi ngủ lúc 11 giờ.
/xiūxi/
nghỉ ngơi
你应该多休息。Nǐ yīnggāi duō xiūxi.
Bạn nên nghỉ ngơi nhiều.
/jìde/
nhớ, ghi nhớ
你还记得我吗?Nǐ hái jìde wǒ ma?
Bạn còn nhớ tôi không?
/guān/
tắt, đóng, khép
别忘了关灯。Bié wàng le guān dēng.
Đừng quên tắt đèn.
/wàng/
quên
我忘了带钱包。Wǒ wàng le dài qiánbāo.
Tôi quên mang ví.
/xǐ/
rửa, giặt
把衣服洗一下。Bǎ yīfu xǐ yíxià.
Giặt quần áo một chút.
/gānjìng/
sạch sẽ
房间打扫得很干净。Fángjiān dǎsǎo de hěn gānjìng.
Phòng được dọn rất sạch.
/dǎkāi/
mở (ra)
请打开电脑。Qǐng dǎkāi diànnǎo.
Vui lòng mở máy tính.
/huíjiā/
về nhà, về quê
过年我一定要回家。Guònián wǒ yídìng yào huíjiā.
Tết tôi nhất định phải về nhà.
/guānshang/
đóng lại; tắt (đèn, máy)
/shuì/
ngủ
/zàijiā/
ở nhà, có nhà
/zuò xia/
ngồi xuống
/xíguàn/
动/名
thói quen, quen
我习惯早起。Wǒ xíguàn zǎoqǐ.
Tôi quen dậy sớm.
/nòng/
làm, làm cho (động từ chung)
别弄坏了。Bié nòng huài le.
Đừng làm hỏng.
/shìqing/
chuyện, việc
这件事情让我很难过。Zhè jiàn shìqing ràng wǒ hěn nánguò.
Chuyện này làm tôi rất buồn.
/jiāo/
nộp, giao
把作业交给老师。Bǎ zuòyè jiāo gěi lǎoshī.
Nộp bài tập cho cô giáo.
/fāngbiàn/
tiện lợi
坐地铁又快又方便。Zuò dìtiě yòu kuài yòu fāngbiàn.
Đi tàu điện vừa nhanh vừa tiện.
/chūmén/
ra khỏi nhà
我七点出门。Wǒ qī diǎn chūmén.
Tôi 7 giờ ra khỏi nhà.
/shēnghuó/
动/名
sinh sống, cuộc sống
在大城市生活又方便又紧张。Zài dà chéngshì shēnghuó yòu fāngbiàn yòu jǐnzhāng.
Sống ở thành phố lớn vừa tiện vừa căng thẳng.
/xíngdòng/
动/名
hành động
光说不行,要用行动证明。Guāng shuō bù xíng, yào yòng xíngdòng zhèngmíng.
Chỉ nói không được, phải dùng hành động chứng minh.
/liúxià/
ở lại, lưu lại
即使工资低,他也要留下来。Jíshǐ gōngzī dī, tā yě yào liú xiàlái.
Cho dù lương thấp, anh ấy vẫn muốn ở lại.
/lā/
kéo, lôi, nắm kéo; kéo đàn (đàn dùng vĩ); chở, đưa đi
他拉着我的手,带我过了马路。Tā lā zhe wǒ de shǒu, dài wǒ guò le mǎlù.
Anh ấy nắm tay tôi dắt tôi qua đường.
/shōu/
nhận, thu, thu nhận; thu dọn, cất đi
老师收了我们的作业。Lǎoshī shōu le wǒmen de zuòyè.
Cô giáo đã thu bài tập của chúng tôi.
/tuī/
đẩy; hoãn lại, dời lại; từ chối, thoái thác
这个门是往里推的,不是拉的。Zhège mén shì wǎng lǐ tuī de, bú shì lā de.
Cửa này là đẩy vào trong, không phải kéo ra.
/liú/
để lại, giữ lại; ở lại, lưu lại
他给我留了一个电话号码。Tā gěi wǒ liú le yí gè diànhuà hàomǎ.
Anh ấy để lại cho tôi một số điện thoại.
/zāng/
bẩn, dơ
你的衣服脏了,快去换一件吧。Nǐ de yīfu zāng le, kuài qù huàn yí jiàn ba.
Áo của bạn bẩn rồi, đi thay cái khác đi.
/tí/
xách, cầm (bằng tay buông thõng); nêu ra, đề cập; nâng lên
他手里提着两个大箱子,走得很慢。Tā shǒu lǐ tí zhe liǎng ge dà xiāngzi, zǒu de hěn màn.
Anh ấy xách hai cái vali to trên tay nên đi rất chậm.
/jǔ/
giơ lên, nâng lên; nêu ra (ví dụ), tiến cử
有问题的同学请举手。Yǒu wèntí de tóngxué qǐng jǔ shǒu.
Bạn nào có thắc mắc thì giơ tay lên nhé.
/páiduì/
xếp hàng, đứng thành hàng
大家请排队上车,不要挤。Dàjiā qǐng páiduì shàng chē, búyào jǐ.
Mọi người xin xếp hàng lên xe, đừng chen lấn.
/jiāo gěi/
giao cho, đưa cho
/náchū/
lấy ra, đưa ra
/nádào/
lấy được, nhận được
/pèng/
chạm, va, đụng
/wǔshuì/
名/动
ngủ trưa; giấc ngủ trưa
/xǐzǎo/
tắm, tắm rửa
/xiǎo shēng/
nói nhỏ, khẽ tiếng
/zhǎochū/
tìm ra, tìm được
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...