Quay lại 1.200+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 1-2
Bộ từ vựng

29. Công ty, công sở

ID 971745
25 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  25 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/gōngzuò/
làm việc, công việc
我在医院工作。Wǒ zài yīyuàn gōngzuò.
Tôi làm việc ở bệnh viện.
/gōngsī/
công ty
这是一家大公司。Zhè shì yī jiā dà gōngsī.
Đây là 1 công ty lớn.
/kāihuì/
họp, mở cuộc họp
我们下午两点开会。Wǒmen xiàwǔ liǎng diǎn kāihuì.
Chúng tôi 2 giờ chiều họp.
/qǐngjià/
xin nghỉ phép
我得跟老师请假。Wǒ děi gēn lǎoshī qǐngjià.
Tôi phải xin phép cô.
/shàngbān/
đi làm, bắt đầu ca làm việc
我每天八点上班。Wǒ měi tiān bā diǎn shàngbān.
Ngày nào tôi cũng đi làm lúc 8 giờ.
/shì/
việc, chuyện, sự việc
/xiàbān/
tan làm, tan ca
/tóngshì/
đồng nghiệp
他是我的同事。Tā shì wǒ de tóngshì.
Anh ấy là đồng nghiệp của tôi.
/jīnglǐ/
quản lý, giám đốc
她是销售经理。Tā shì xiāoshòu jīnglǐ.
Cô ấy là giám đốc kinh doanh.
/bàngōngshì/
văn phòng
老板在办公室。Lǎobǎn zài bàngōngshì.
Sếp đang ở văn phòng.
/jīhuì/
cơ hội
这是一个好机会。Zhè shì yí ge hǎo jīhuì.
Đây là một cơ hội tốt.
/tōngzhī/
动/名
thông báo
经理通知大家开会。Jīnglǐ tōngzhī dàjiā kāihuì.
Giám đốc thông báo mọi người họp.
/shíxiàn/
thực hiện, hiện thực hoá
我一定要实现这个目标。Wǒ yídìng yào shíxiàn zhè ge mùbiāo.
Tôi nhất định phải thực hiện mục tiêu này.
/guǎnggào/
quảng cáo
她接了一些奶粉广告。Tā jiē le yìxiē nǎifěn guǎnggào.
Cô ấy nhận vài quảng cáo sữa bột.
/chūkǒu/
动/名
xuất khẩu
中国是全球最大的商品出口国。Zhōngguó shì quánqiú zuì dà de shāngpǐn chūkǒu guó.
Trung Quốc là nước xuất khẩu hàng hóa lớn nhất thế giới.
/jìnxíng/
tiến hành, thực hiện (đi với danh từ chỉ hoạt động hai âm tiết như 讨论, 研究, 比赛)
会议正在进行,请把手机关成静音。Huìyì zhèngzài jìnxíng, qǐng bǎ shǒujī guān chéng jìngyīn.
Cuộc họp đang diễn ra, xin hãy để điện thoại ở chế độ im lặng.
/mùdì/
mục đích, mục tiêu
我学汉语的目的是去中国留学。Wǒ xué Hànyǔ de mùdì shì qù Zhōngguó liúxué.
Mục đích học tiếng Trung của tôi là đi Trung Quốc du học.
/tiáojiàn/
điều kiện; hoàn cảnh; yêu cầu
这家公司的工作条件很不错。Zhè jiā gōngsī de gōngzuò tiáojiàn hěn bú cuò.
Điều kiện làm việc của công ty này khá tốt.
/shùnlì/
thuận lợi, suôn sẻ
祝你明天面试顺利!Zhù nǐ míngtiān miànshì shùnlì!
Chúc bạn ngày mai phỏng vấn thuận lợi nhé!
/dānwèi/
cơ quan, đơn vị công tác; đơn vị (đo lường)
我们单位离地铁站只有五分钟。Wǒmen dānwèi lí dìtiězhàn zhǐyǒu wǔ fēnzhōng.
Cơ quan chúng tôi cách ga tàu điện ngầm chỉ năm phút.
/gànhuór/
làm việc, làm lụng (khẩu ngữ, thường chỉ việc chân tay)
他干活儿特别认真,从来不偷懒。Tā gànhuór tèbié rènzhēn, cónglái bù tōulǎn.
Anh ấy làm việc rất nghiêm túc, chưa bao giờ lười biếng.
/shíxí/
thực tập
毕业前我在一家广告公司实习了三个月。Bìyè qián wǒ zài yì jiā guǎnggào gōngsī shíxí le sān ge yuè.
Trước khi tốt nghiệp, tôi đã thực tập ba tháng ở một công ty quảng cáo.
/bàn/
làm, xử lý, giải quyết
/jí/
cấp, bậc, lớp (học)
/xiūjià/
nghỉ phép, nghỉ lễ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...