| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
| 动 |
làm việc, công việc
我在医院工作。
Tôi làm việc ở bệnh viện. |
— | |
| 名 |
công ty
这是一家大公司。
Đây là 1 công ty lớn. |
— | |
| 动 |
họp, mở cuộc họp
我们下午两点开会。
Chúng tôi 2 giờ chiều họp. |
— | |
| 动 |
xin nghỉ phép
我得跟老师请假。
Tôi phải xin phép cô. |
— | |
| 动 |
đi làm, bắt đầu ca làm việc
我每天八点上班。
Ngày nào tôi cũng đi làm lúc 8 giờ. |
— | |
| 名 |
việc, chuyện, sự việc
|
— | |
|
tan làm, tan ca
|
— | ||
| 名 |
đồng nghiệp
他是我的同事。
Anh ấy là đồng nghiệp của tôi. |
— | |
| 名 |
quản lý, giám đốc
她是销售经理。
Cô ấy là giám đốc kinh doanh. |
— | |
| 名 |
văn phòng
老板在办公室。
Sếp đang ở văn phòng. |
— | |
| 名 |
cơ hội
这是一个好机会。
Đây là một cơ hội tốt. |
— | |
| 动/名 |
thông báo
经理通知大家开会。
Giám đốc thông báo mọi người họp. |
— | |
| 动 |
thực hiện, hiện thực hoá
我一定要实现这个目标。
Tôi nhất định phải thực hiện mục tiêu này. |
— | |
| 名 |
quảng cáo
她接了一些奶粉广告。
Cô ấy nhận vài quảng cáo sữa bột. |
— | |
| 动/名 |
xuất khẩu
中国是全球最大的商品出口国。
Trung Quốc là nước xuất khẩu hàng hóa lớn nhất thế giới. |
— | |
| 动 |
tiến hành, thực hiện (đi với danh từ chỉ hoạt động hai âm tiết như 讨论, 研究, 比赛)
会议正在进行,请把手机关成静音。
Cuộc họp đang diễn ra, xin hãy để điện thoại ở chế độ im lặng. |
— | |
| 名 |
mục đích, mục tiêu
我学汉语的目的是去中国留学。
Mục đích học tiếng Trung của tôi là đi Trung Quốc du học. |
— | |
| 名 |
điều kiện; hoàn cảnh; yêu cầu
这家公司的工作条件很不错。
Điều kiện làm việc của công ty này khá tốt. |
— | |
| 形 |
thuận lợi, suôn sẻ
祝你明天面试顺利!
Chúc bạn ngày mai phỏng vấn thuận lợi nhé! |
— | |
| 名 |
cơ quan, đơn vị công tác; đơn vị (đo lường)
我们单位离地铁站只有五分钟。
Cơ quan chúng tôi cách ga tàu điện ngầm chỉ năm phút. |
— | |
| 动 |
làm việc, làm lụng (khẩu ngữ, thường chỉ việc chân tay)
他干活儿特别认真,从来不偷懒。
Anh ấy làm việc rất nghiêm túc, chưa bao giờ lười biếng. |
— | |
| 动 |
thực tập
毕业前我在一家广告公司实习了三个月。
Trước khi tốt nghiệp, tôi đã thực tập ba tháng ở một công ty quảng cáo. |
— | |
| 动 |
làm, xử lý, giải quyết
|
— | |
| 名 |
cấp, bậc, lớp (học)
|
— | |
|
nghỉ phép, nghỉ lễ
|
— |
Đang tải...