Quay lại 1.200+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 1-2
Bộ từ vựng

37. Thể thao

ID 355263
21 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  21 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/qiú/
quả bóng
那是一个球。Nà shì yī ge qiú.
Đó là một quả bóng.
/pǎo/
chạy
他跑得很快。Tā pǎo de hěn kuài.
Anh ấy chạy rất nhanh.
/dòngzuò/
động tác, hành động, cử động
这个动作看起来简单,其实很难。Zhège dòngzuò kàn qǐlái jiǎndān, qíshí hěn nán.
Động tác này nhìn có vẻ đơn giản, thật ra rất khó.
/dǎ qiú/
chơi bóng, đánh bóng
/yùndòng/
动/名
thể thao, vận động
我喜欢运动。Wǒ xǐhuan yùndòng.
Tôi thích thể thao.
/lánqiú/
bóng rổ
我们去打篮球。Wǒmen qù dǎ lánqiú.
Chúng ta đi chơi bóng rổ.
/duì/
đội (thể thao)
我们是一个队。Wǒmen shì yī ge duì.
Chúng tôi là 1 đội.
/páshān/
leo núi
周末我们去爬山吧。Zhōumò wǒmen qù páshān ba.
Cuối tuần mình đi leo núi nhé.
/jiāyóu/
cố lên, tiếp thêm dầu
加油!你可以的!Jiāyóu! Nǐ kěyǐ de!
Cố lên! Bạn làm được mà!
/dǎ lánqiú/
chơi bóng rổ, đánh bóng rổ
他每个星期天都去打篮球。Tā měi ge xīngqītiān dōu qù dǎ lánqiú.
Chủ nhật nào anh ấy cũng đi chơi bóng rổ.
/tǐyù/
thể dục, thể thao; môn thể dục
我最喜欢上体育课。Wǒ zuì xǐhuan shàng tǐyù kè.
Tôi thích nhất là học tiết thể dục.
/wǎngqiú/
quần vợt, tennis; quả bóng tennis
我每个周末都去打网球。Wǒ měi ge zhōumò dōu qù dǎ wǎngqiú.
Cuối tuần nào tôi cũng đi chơi tennis.
/páiqiú/
bóng chuyền
周末我常和朋友们在沙滩上打排球。Zhōumò wǒ cháng hé péngyoumen zài shātān shàng dǎ páiqiú.
Cuối tuần tôi hay chơi bóng chuyền với bạn bè trên bãi biển.
/duìzhǎng/
đội trưởng
/pá/
bò, trèo, leo
/qiúchǎng/
sân bóng, sân vận động
/qiúduì/
đội bóng
/qiúxié/
giày thể thao, giày bóng
/qǔdé/
đạt được, giành được
/tǐyùchǎng/
sân vận động
/tǐyùguǎn/
nhà thi đấu, nhà thể thao
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...