Quay lại 1.200+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 1-2
Bộ từ vựng

47. Giới từ, từ chỉ phương hướng cơ bản

ID 328527
13 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  13 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/gěi/
đưa, cho
给你。Gěi nǐ.
Đưa bạn đây.
/zài/
ở, đang ở
你在哪儿?Nǐ zài nǎr?
Bạn đang ở đâu?
/cóng/
từ (điểm xuất phát)
我从北京来。Wǒ cóng Běijīng lái.
Tôi đến từ Bắc Kinh.
/dào/
动/介
tới, đến
我九点到学校。Wǒ jiǔ diǎn dào xuéxiào.
9 giờ tôi tới trường.
/gēn/
cùng, với
我跟朋友一起去。Wǒ gēn péngyou yīqǐ qù.
Tôi đi cùng với bạn.
/bǐ/
hơn (so sánh)
我比你高。Wǒ bǐ nǐ gāo.
Tôi cao hơn bạn.
/tōngguò/
介/动
thông qua, qua việc
通过学习我进步了。Tōngguò xuéxí wǒ jìnbù le.
Qua việc học tôi đã tiến bộ.
/lí/
cách (khoảng cách); rời khỏi
我家离学校很近。Wǒ jiā lí xuéxiào hěn jìn.
Nhà tôi cách trường rất gần.
/wèi/
vì, cho (làm gì đó vì ai/vì mục đích gì)
我为你高兴。Wǒ wèi nǐ gāoxìng.
Tôi mừng cho bạn.
/xiàng/
về phía, hướng về; đối với (ai đó)
请向右走。Qǐng xiàng yòu zǒu.
Xin hãy đi về phía bên phải.
/jīngguò/
đi qua, ngang qua; trải qua (một quá trình)
我每天上班都经过那家书店。Wǒ měi tiān shàngbān dōu jīngguò nà jiā shūdiàn.
Ngày nào đi làm tôi cũng đi ngang qua hiệu sách đó.
/wǎng/
về phía, hướng về (chỉ phương hướng di chuyển)
一直往前走,银行就在右边。Yìzhí wǎng qián zǒu, yínháng jiù zài yòubiān.
Cứ đi thẳng về phía trước, ngân hàng ở bên phải.
/děngdào/
đợi đến khi, chờ đến lúc
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...