Quay lại 1.200+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 1-2
Bộ từ vựng

25. Địa lý, đất nước

ID 931056
18 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  18 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/Zhōngguó/
Trung Quốc
我喜欢中国。Wǒ xǐhuan Zhōngguó.
Tôi thích Trung Quốc.
/Běijīng/
Bắc Kinh (thủ đô Trung Quốc)
我在北京工作。Wǒ zài Běijīng gōngzuò.
Tôi làm việc ở Bắc Kinh.
/guójiā/
quốc gia, đất nước, nhà nước
中国是一个很大的国家。Zhōngguó shì yí ge hěn dà de guójiā.
Trung Quốc là một đất nước rất rộng lớn.
/guó/
nước, quốc gia
/guó wài/
nước ngoài, ở nước ngoài
/wàiguó/
nước ngoài, ngoại quốc
/Fǎguó/
nước Pháp
/Tàiguó/
Thái Lan
/Xī'ān/
Tây An (thành phố)
/guójì/
形/名
quốc tế
北京是一个国际大都市。Běijīng shì yí ge guójì dà dūshì.
Bắc Kinh là một đô thị quốc tế.
/rénkǒu/
dân số, nhân khẩu
中国是世界上人口最多的国家之一。Zhōngguó shì shìjiè shàng rénkǒu zuì duō de guójiā zhī yī.
Trung Quốc là một trong những quốc gia đông dân nhất thế giới.
/gōngyuán/
công viên
爷爷每天早上去公园锻炼身体。Yéye měi tiān zǎoshang qù gōngyuán duànliàn shēntǐ.
Sáng nào ông nội cũng ra công viên tập thể dục.
/shěng/
名/动
tỉnh (đơn vị hành chính); tiết kiệm, đỡ tốn; lược bỏ
坐地铁去机场又快又省钱。Zuò dìtiě qù jīchǎng yòu kuài yòu shěng qián.
Đi tàu điện ngầm ra sân bay vừa nhanh vừa tiết kiệm tiền.
/quánguó/
toàn quốc, cả nước
/shì/
thành phố; chợ
/wàidì/
nơi khác, ngoại tỉnh
/xīfāng/
phương Tây
/Yíhé Yuán/
Di Hòa Viên (ở Bắc Kinh)
是啊,你看,我还在网上买好颐和园的门票了呢。Shì a, nǐ kàn, wǒ hái zài wǎngshang mǎihǎo Yíhé Yuán de ménpiào le ne.
Đúng vậy, cậu xem này, mình còn mua sẵn vé vào Di Hòa Viên trên mạng rồi đấy.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...