Quay lại 1.200+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 1-2
Bộ từ vựng

40. Lễ hội, sự kiện đặc biệt

ID 675027
14 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  14 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/sòng/
tặng; đưa
我送你一束花。Wǒ sòng nǐ yī shù huā.
Mình tặng bạn 1 bó hoa.
/xīnnián/
năm mới
新年快乐!Xīnnián kuàilè!
Chúc mừng năm mới!
/fàngjià/
nghỉ lễ, nghỉ phép
春节放假七天。Chūnjié fàngjià qī tiān.
Tết nghỉ bảy ngày.
/shēngrì/
sinh nhật
今天是我妹妹的生日。Jīntiān shì wǒ mèimei de shēngrì.
Hôm nay là sinh nhật em gái tôi.
/lǐwù/
quà
这是给你的礼物。Zhè shì gěi nǐ de lǐwù.
Đây là quà cho bạn.
/huódòng/
名/动
hoạt động
学校有很多活动。Xuéxiào yǒu hěn duō huódòng.
Trường có rất nhiều hoạt động.
/Chūnjié/
Tết Nguyên Đán (Tết âm lịch)
春节是中国最重要的节日。Chūnjié shì Zhōngguó zuì zhòngyào de jiérì.
Tết là ngày lễ quan trọng nhất Trung Quốc.
/gānbēi/
cạn ly, dzô
为我们的友谊干杯!Wèi wǒmen de yǒuyì gānbēi!
Vì tình bạn của chúng ta, cạn ly!
/jiérì/
ngày lễ, ngày tết
过节日的时候,我特别想家。Guò jiérì de shíhou, wǒ tèbié xiǎngjiā.
Mỗi dịp lễ, tôi đặc biệt nhớ nhà.
/jǔxíng/
tổ chức, cử hành (hội nghị, lễ, hoạt động)
学校下个月举行运动会。Xuéxiào xià ge yuè jǔxíng yùndònghuì.
Tháng sau trường tổ chức hội thao.
/zhōunián/
năm tròn, năm chẵn (dùng sau số từ: 十周年 = tròn mười năm, kỷ niệm mười năm)
今年是公司成立十周年,大家一起庆祝。Jīnnián shì gōngsī chénglì shí zhōunián, dàjiā yìqǐ qìngzhù.
Năm nay là tròn mười năm thành lập công ty, mọi người cùng nhau ăn mừng.
/guònián/
ăn Tết, đón năm mới
/sòng gěi/
tặng cho, gửi cho
/wǎnhuì/
dạ hội, tiệc buổi tối
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...