Quay lại 1.200+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 1-2
Bộ từ vựng

30. Máy tính, công nghệ

ID 819505
16 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  16 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/diànnǎo/
máy tính
我有一个新电脑。Wǒ yǒu yī ge xīn diànnǎo.
Tôi có một máy tính mới.
/shàngwǎng/
lên mạng, truy cập Internet
我每天晚上上网查资料。Wǒ měitiān wǎnshang shàngwǎng chá zīliào.
Tối nào tôi cũng lên mạng tra tài liệu.
/diàn/
điện, điện năng
/diànshìjī/
máy tivi, máy thu hình
/wǎng shang/
trên mạng, trực tuyến
/wǎngyǒu/
bạn trên mạng, cư dân mạng
/ānquán/
形/名
an toàn, an ninh (dữ liệu, mạng)
网络安全是数字时代的重大课题。Wǎngluò ānquán shì shùzì shídài de zhòngdà kètí.
An ninh mạng là vấn đề lớn của kỷ nguyên kỹ thuật số.
/dǎyìn/
in, in ra (bằng máy in)
请把这份文件打印两份。Qǐng bǎ zhè fèn wénjiàn dǎyìn liǎng fèn.
Hãy in tài liệu này ra thành hai bản.
/wǎngzhàn/
trang web, website
这个网站上可以免费下载学习材料。Zhège wǎngzhàn shang kěyǐ miǎnfèi xiàzài xuéxí cáiliào.
Trên trang web này có thể tải tài liệu học miễn phí.
/shǐyòng/
sử dụng, dùng
使用这个软件之前,你要先看说明。Shǐyòng zhège ruǎnjiàn zhīqián, nǐ yào xiān kàn shuōmíng.
Trước khi dùng phần mềm này, bạn phải đọc hướng dẫn đã.
/guānjī/
tắt máy, tắt nguồn
/jìsuànjī/
máy tính, máy vi tính
/kāijī/
khởi động máy, bật máy
/túpiàn/
hình ảnh, tranh ảnh
/wǎng/
lưới; mạng (internet)
/xiàngjī/
máy ảnh
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...