Quay lại 1.200+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 1-2
Bộ từ vựng

09. Tính cách, cảm xúc

ID 407174
42 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  42 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/gāoxìng/
vui, vui mừng
认识你很高兴。Rènshi nǐ hěn gāoxìng.
Rất vui được làm quen.
/lèi/
mệt
我今天很累。Wǒ jīntiān hěn lèi.
Hôm nay tôi rất mệt.
/máng/
bận
最近工作很忙。Zuìjìn gōngzuò hěn máng.
Gần đây công việc rất bận.
/shēngqì/
giận, tức
你怎么生气了?Nǐ zěnme shēngqì le?
Sao bạn lại giận thế?
/xiào/
cười
你笑什么?Nǐ xiào shénme?
Bạn cười gì thế?
/rènzhēn/
nghiêm túc, chăm chú
她学习得很认真。Tā xuéxí de hěn rènzhēn.
Cô ấy học rất nghiêm túc.
/huài/
动/形
hỏng, hư
我的电脑坏了。Wǒ de diànnǎo huài le.
Máy tính của tôi hỏng rồi.
/ài/
yêu, thương; thích, ưa; tình yêu
我爱我的家。Wǒ ài wǒ de jiā.
Tôi yêu gia đình mình.
/nánguò/
buồn, khó chịu
我很难过。Wǒ hěn nánguò.
Tôi rất buồn.
/nǔlì/
形/动
cố gắng, nỗ lực
她工作很努力。Tā gōngzuò hěn nǔlì.
Cô ấy làm việc rất cố gắng.
/kū/
khóc
她突然哭了。Tā tūrán kū le.
Cô ấy bỗng nhiên khóc.
/jí/
形/动
gấp, vội, sốt ruột
事情很急,你快点儿。Shìqing hěn jí, nǐ kuài diǎnr.
Việc gấp lắm, bạn nhanh lên.
/xiǎoxīn/
动/形
cẩn thận
小心,地上很滑。Xiǎoxīn, dìshang hěn huá.
Cẩn thận, sàn rất trơn.
/xìnxīn/
sự tự tin, lòng tin
我对自己很有信心。Wǒ duì zìjǐ hěn yǒu xìnxīn.
Tôi rất tự tin vào bản thân.
/mǎnyì/
hài lòng
我对自己的工作很满意。Wǒ duì zìjǐ de gōngzuò hěn mǎnyì.
Tôi rất hài lòng với công việc của mình.
/guānxīn/
quan tâm, để ý đến
她非常关心父母的健康。Tā fēicháng guānxīn fùmǔ de jiànkāng.
Cô ấy rất quan tâm đến sức khỏe của bố mẹ.
/tàidù/
thái độ
态度决定一切。Tàidù juédìng yíqiè.
Thái độ quyết định tất cả.
/gǎndòng/
动/形
cảm động, xúc động
他的话让我很感动。Tā de huà ràng wǒ hěn gǎndòng.
Lời anh ấy khiến tôi rất cảm động.
/rèqíng/
形/名
nhiệt tình, niềm nở
北京人很热情。Běijīng rén hěn rèqíng.
Người Bắc Kinh rất nhiệt tình.
/xīnqíng/
tâm trạng
今天心情不好,想找人说话。Jīntiān xīnqíng bù hǎo, xiǎng zhǎo rén shuōhuà.
Hôm nay tâm trạng không tốt, muốn tìm người nói chuyện.
/àiqíng/
tình yêu (nam-nữ)
真正的爱情需要时间来证明。Zhēnzhèng de àiqíng xūyào shíjiān lái zhèngmíng.
Tình yêu đích thực cần thời gian để chứng minh.
/kuàilè/
形/名
vui vẻ, niềm vui
真正的快乐来自内心,而非外在的物质满足。Zhēnzhèng de kuàilè láizì nèixīn, ér fēi wàizài de wùzhì mǎnzú.
Niềm vui thực sự đến từ nội tâm, chứ không phải từ sự thỏa mãn vật chất bên ngoài.
/fàngxīn/
yên tâm, an tâm
妈妈,你放心,我一定注意安全。Māma, nǐ fàngxīn, wǒ yídìng zhùyì ānquán.
Mẹ yên tâm, con nhất định sẽ chú ý an toàn.
/gǎnjué/
动/名
cảm thấy, thấy rằng; cảm giác, cảm nhận
今天下午我感觉有点儿累。Jīntiān xiàwǔ wǒ gǎnjué yǒudiǎnr lèi.
Chiều nay tôi thấy hơi mệt.
/jiǎ/
giả, không thật (trái nghĩa với 真); giả vờ
这个包是假的,只要一百块。Zhège bāo shì jiǎ de, zhǐ yào yìbǎi kuài.
Cái túi này là hàng giả, chỉ có một trăm tệ thôi.
/yǒuhǎo/
thân thiện, hữu hảo
这里的人对外国人特别友好。Zhèlǐ de rén duì wàiguórén tèbié yǒuhǎo.
Người ở đây rất thân thiện với người nước ngoài.
/suíbiàn/
tùy ý, thế nào cũng được; tùy tiện, qua loa
吃什么都行,你随便点吧。Chī shénme dōu xíng, nǐ suíbiàn diǎn ba.
Ăn gì cũng được, cậu cứ gọi món tùy ý đi.
/tèdiǎn/
đặc điểm, nét đặc trưng
这个城市最大的特点是气候很好。Zhège chéngshì zuì dà de tèdiǎn shì qìhòu hěn hǎo.
Đặc điểm lớn nhất của thành phố này là khí hậu rất dễ chịu.
/kěpà/
đáng sợ, ghê gớm, khủng khiếp
失败并不可怕,可怕的是不敢再试一次。Shībài bìng bù kěpà, kěpà de shì bù gǎn zài shì yí cì.
Thất bại không đáng sợ, đáng sợ là không dám thử lại lần nữa.
/kāixīn/
vui, vui vẻ, thoải mái, phấn khởi
收到你的礼物,我特别开心。Shōudào nǐ de lǐwù, wǒ tèbié kāixīn.
Nhận được quà của cậu, mình vui lắm.
/xíngwéi/
hành vi, hành động, cách cư xử
这种不文明的行为应该受到批评。Zhè zhǒng bù wénmíng de xíngwéi yīnggāi shòudào pīpíng.
Kiểu hành vi thiếu văn minh này đáng bị phê bình.
/bùmǎn/
bất mãn, không hài lòng
/gǎndào/
cảm thấy, thấy
/hǎorén/
người tốt
/hǎoshì/
việc tốt, chuyện hay
/huàichù/
điểm xấu, tác hại, mặt hại
/huàirén/
người xấu, kẻ xấu
/pà/
sợ, e ngại; e rằng
/qì/
动/名
tức giận; hơi, khí, không khí
/xīnlǐ/
trong lòng, trong bụng
/xīnzhōng/
trong lòng, trong tim
/méi yìsi/
chán, không thú vị
就要过年了,你一个人在这儿多没意思啊,所以我就早早过来了。Jiù yào guònián le, nǐ yí gè rén zài zhèr duō méi yìsi a, suǒyǐ wǒ jiù zǎozǎo guòlái le.
Sắp Tết rồi, em một mình ở đây thì chán biết mấy, nên anh qua sớm.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...