Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

25. Địa lý, đất nước

ID 228917
60 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  60 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/shānqū/
vùng núi, khu vực miền núi
山区的空气又新鲜又凉爽。Shānqū de kōngqì yòu xīnxiān yòu liángshuǎng.
Không khí vùng núi vừa trong lành vừa mát mẻ.
/yìxiāng/
đất khách, xứ người
在异乡过年特别想家。Zài yìxiāng guònián tèbié xiǎngjiā.
Đón Tết ở xứ người đặc biệt nhớ nhà.
/dà chéngshì/
thành phố lớn
很多年轻人喜欢去大城市发展。Hěn duō niánqīngrén xǐhuān qù dà chéngshì fāzhǎn.
Rất nhiều người trẻ thích đến thành phố lớn để phát triển.
/yìguó/
xứ lạ, nước khác
在异国他乡过节是种特别的体验。Zài yìguó tāxiāng guò jié shì zhǒng tèbié de tǐyàn.
Đón lễ nơi đất khách quê người là trải nghiệm đặc biệt.
/xiāngcūn/
nông thôn, làng quê
乡村振兴是实现城乡均衡发展的重要举措。Xiāngcūn zhèngxīng shì shíxiàn chéngnóng jūnhéng fāzhǎn de zhòngyào jǔcuò.
Phục hưng nông thôn là biện pháp quan trọng để thực hiện phát triển đồng đều giữa thành thị và nông thôn.
/shāmò/
sa mạc, hoang mạc
沙漠里白天很热,晚上却非常冷。Shāmò lǐ báitiān hěn rè, wǎnshang què fēicháng lěng.
Trong sa mạc ban ngày rất nóng, nhưng ban đêm lại lạnh vô cùng.
/àn/
bờ (sông, biển, hồ)
河的两岸种满了柳树。Hé de liǎng àn zhòng mǎn le liǔshù.
Hai bên bờ sông trồng đầy cây liễu.
/jiāoqū/
ngoại ô, vùng ven thành phố
他们在郊区买了一套房子,空气特别好。Tāmen zài jiāoqū mǎi le yí tào fángzi, kōngqì tèbié hǎo.
Họ mua một căn nhà ở ngoại ô, không khí cực kỳ trong lành.
/shātān/
bãi cát, bãi biển
孩子们在沙滩上跑来跑去。Háizimen zài shātān shang pǎo lái pǎo qù.
Bọn trẻ chạy tới chạy lui trên bãi cát.
/biānjìng/
vùng biên giới, biên cương
这座小城位于两国边境附近。Zhè zuò xiǎochéng wèiyú liǎng guó biānjìng fùjìn.
Thị trấn nhỏ này nằm gần biên giới hai nước.
/píngyuán/
đồng bằng
这一带是平原,特别适合种植水稻。Zhè yídài shì píngyuán, tèbié shìhé zhòngzhí shuǐdào.
Vùng này là đồng bằng, rất thích hợp để trồng lúa nước.
/běijí/
Bắc Cực; cực bắc (của nam châm)
全球变暖使北极的冰层不断融化。Quánqiú biànnuǎn shǐ běijí de bīngcéng bùduàn rónghuà.
Sự nóng lên toàn cầu khiến lớp băng ở Bắc Cực tan chảy không ngừng.
/chénglǐ/
trong thành phố, nội thành
/dìdài/
vùng, khu vực, dải đất
/dìxíng/
địa hình
/gāoyuán/
cao nguyên
/gōu/
mương, rãnh, ngòi
/liǎng'àn/
hai bờ, hai bên bờ (eo biển)
/nánjí/
Nam Cực
/quán shìjiè/
toàn thế giới, khắp thế giới
/quán/
suối, nguồn nước
/xiāng/
quê hương, nông thôn; xã
/yīdài/
một vùng, khu vực lân cận
/dūshì/
đại đô thị (formal)
上海是一个国际大都市。Shànghǎi shì yí ge guójì dà dūshì.
Thượng Hải là một đại đô thị quốc tế.
/běndì/
名/形
địa phương, bản địa
麦当劳在中国推出了很多本地口味的产品。Màidāngláo zài Zhōngguó tuīchū le hěn duō běndì kǒuwèi de chǎnpǐn.
McDonald's đã ra mắt nhiều sản phẩm mang hương vị địa phương ở Trung Quốc.
/běntǔ/
名/形
bản địa, địa phương, quê hương
本土文化与外来文化之间的碰撞,往往激发出最具创造力的艺术形式。Běntǔ wénhuà yǔ wàilái wénhuà zhījiān de pèngzhuàng, wǎngwǎng jīfā chū zuì jù chuàngzàolì de yìshù xíngshì.
Sự va chạm giữa văn hóa bản địa và văn hóa ngoại lai, thường kích thích ra những hình thức nghệ thuật sáng tạo nhất.
/wàilái/
ngoại lai, từ bên ngoài đến
外来文化的影响并不总是负面的,它往往带来新的活力与视角。Wàilái wénhuà de yǐngxiǎng bìng bù zǒngshì fùmiàn de, tā wǎngwǎng dài lái xīn de huólì yǔ shìjiǎo.
Ảnh hưởng của văn hóa ngoại lai không phải lúc nào cũng tiêu cực,
/hǎiyáng/
biển cả, đại dương
海洋里有各种各样的动物。Hǎiyáng lǐ yǒu gè zhǒng gè yàng de dòngwù.
Trong đại dương có đủ mọi loài động vật.
/dǎo/
đảo, hòn đảo
我们坐船去那个小岛上玩了一天。Wǒmen zuò chuán qù nàge xiǎo dǎo shàng wán le yì tiān.
Chúng tôi đi thuyền ra hòn đảo nhỏ đó chơi một ngày.
/zǔguó/
Tổ quốc
留学多年后,他终于回到了祖国。Liúxué duō nián hòu, tā zhōngyú huí dào le zǔguó.
Sau nhiều năm du học, cuối cùng anh ấy cũng trở về Tổ quốc.
/Ōuzhōu/
châu Âu
他打算暑假去欧洲旅行一个月。Tā dǎsuàn shǔjià qù Ōuzhōu lǚxíng yí ge yuè.
Cậu ấy định nghỉ hè đi du lịch châu Âu một tháng.
/zhōu/
châu, bang (đơn vị hành chính); châu (đơn vị hành chính thời xưa)
我表姐在美国加利福尼亚州工作。Wǒ biǎojiě zài Měiguó Jiālìfúníyà zhōu gōngzuò.
Chị họ tôi làm việc ở bang California, Mỹ.
/xiágǔ/
hẻm núi, thung lũng hẹp, khe núi
我们坐船穿过了一段美丽的峡谷。Wǒmen zuò chuán chuānguò le yí duàn měilì de xiágǔ.
Chúng tôi đi thuyền xuyên qua một đoạn hẻm núi tuyệt đẹp.
/xī/
suối, khe suối, dòng suối nhỏ
村子后面有一条小溪,水清得能看见石头。Cūnzi hòumiàn yǒu yì tiáo xiǎo xī, shuǐ qīng de néng kànjiàn shítou.
Phía sau làng có một con suối nhỏ, nước trong đến mức nhìn thấy cả đá dưới đáy.
/shàngyóu/
thượng nguồn (sông); khâu đầu của chuỗi sản xuất; vị trí dẫn đầu
这条河的上游修建了一座水库。Zhè tiáo hé de shàngyóu xiūjiàn le yí zuò shuǐkù.
Ở thượng nguồn con sông này người ta đã xây một hồ chứa nước.
/hǎibīn/
bờ biển, vùng ven biển, bãi biển
这座海滨城市每到夏天就挤满了游客。Zhè zuò hǎibīn chéngshì měi dào xiàtiān jiù jǐ mǎn le yóukè.
Thành phố biển này cứ đến hè là chật kín khách du lịch.
/yánshí/
đá, khối đá tự nhiên (nham thạch trong địa chất)
海边的岩石被海浪冲刷成了奇特的形状。Hǎibiān de yánshí bèi hǎilàng chōngshuā chéng le qítè de xíngzhuàng.
Những tảng đá ven biển bị sóng bào mòn thành hình thù kỳ lạ.
/fánhuá/
phồn hoa, sầm uất, náo nhiệt (chỉ phố xá, thành thị)
这条街是市中心最繁华的地段,房租贵得吓人。Zhè tiáo jiē shì shì zhōngxīn zuì fánhuá de dìduàn, fángzū guì de xiàrén.
Con phố này là khu sầm uất nhất trung tâm thành phố, giá thuê nhà đắt đến phát sợ.
/pō/
dốc, sườn dốc, triền dốc
这个坡太陡了,骑车上去很吃力。Zhège pō tài dǒu le, qí chē shàngqù hěn chīlì.
Con dốc này dốc quá, đạp xe lên rất mệt.
/dǎoyǔ/
đảo, hải đảo (cách nói chung, thường chỉ nhiều đảo)
这个国家由几千个岛屿组成。Zhège guójiā yóu jǐ qiān gè dǎoyǔ zǔchéng.
Đất nước này gồm mấy nghìn hòn đảo hợp thành.
/zhǎozé/
đầm lầy, vùng đất ngập nước
这片沼泽是许多候鸟过冬的地方。Zhè piàn zhǎozé shì xǔduō hòuniǎo guòdōng de dìfang.
Vùng đầm lầy này là nơi trú đông của nhiều loài chim di cư.
/dòngxué/
hang động, hang hốc
古代人曾经住在这些天然的洞穴里。Gǔdài rén céngjīng zhù zài zhèxiē tiānrán de dòngxué lǐ.
Người thời cổ từng sống trong những hang động tự nhiên này.
/hǎibá/
độ cao so với mực nước biển
这座山的海拔超过三千米。Zhè zuò shān de hǎibá chāoguò sānqiān mǐ.
Ngọn núi này cao hơn ba nghìn mét so với mực nước biển.
/chéngqū/
khu nội thành, khu đô thị
/chéng xiāng/
thành thị và nông thôn
/chéngzhèn/
thành thị và thị trấn, đô thị
/cūnzhuāng/
thôn làng, làng xóm
/dìmíng/
địa danh, tên đất
/hǎidǐ/
đáy biển
/hǎiwài/
hải ngoại, nước ngoài
/hǎiwān/
vịnh biển
/nèidì/
nội địa, vùng nội địa (Trung Quốc)
/shānfēng/
đỉnh núi
/shāngǔ/
thung lũng, khe núi
/shānpō/
sườn núi, sườn dốc
/yánhǎi/
ven biển, duyên hải
/yáng/
thuộc nước ngoài, Tây; đại dương
/zhèn/
动/名
trấn áp, giữ yên; thị trấn
/Zhōnghuá/
Trung Hoa
/zhōngwài/
trong và ngoài nước, Trung Quốc và nước ngoài
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...