Quay lại 700+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 2
Bộ từ vựng

41. Động từ cơ bản thường dùng

ID 584976
33 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  33 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/jiè/
mượn, cho mượn
我能借你的铅笔吗?Wǒ néng jiè nǐ de qiānbǐ ma?
Tôi mượn bút chì của bạn được không?
/yīnggāi/
nên
你应该去医院。Nǐ yīnggāi qù yīyuàn.
Bạn nên đi bệnh viện.
/ràng/
để cho; khiến
妈妈让我休息。Māma ràng wǒ xiūxi.
Mẹ bảo tôi nghỉ ngơi.
/dǎsuàn/
动/名
định, dự định
我打算明天去北京。Wǒ dǎsuàn míngtiān qù Běijīng.
Tôi định ngày mai đi Bắc Kinh.
/jìhuà/
名/动
kế hoạch
你有什么计划?Nǐ yǒu shénme jìhuà?
Bạn có kế hoạch gì?
/líkāi/
rời đi
我要离开北京了。Wǒ yào líkāi Běijīng le.
Tôi sắp rời Bắc Kinh rồi.
/huàn/
đổi, thay
我想换一双大一点儿的。Wǒ xiǎng huàn yì shuāng dà yìdiǎnr de.
Tôi muốn đổi sang đôi lớn hơn một chút.
/cānjiā/
tham gia
我想参加这个比赛。Wǒ xiǎng cānjiā zhè ge bǐsài.
Tôi muốn tham gia cuộc thi này.
/wán/
动/补
xong, hết
我把饭吃完了。Wǒ bǎ fàn chī wán le.
Tôi đã ăn xong cơm rồi.
/chéng/
动/补
thành, biến thành
请把这句话翻译成英文。Qǐng bǎ zhè jù huà fānyì chéng Yīngwén.
Hãy dịch câu này sang tiếng Anh.
/jiā/
thêm, cộng
再加一点儿盐。Zài jiā yìdiǎnr yán.
Cho thêm một chút muối nữa.
/bìxū/
助动
bắt buộc phải
你必须按时完成。Nǐ bìxū ànshí wánchéng.
Bạn bắt buộc phải hoàn thành đúng giờ.
/bùrú/
không bằng, chẳng thà
坐车不如骑车。Zuò chē bùrú qí chē.
Đi xe (buýt/ô tô) không bằng đi xe đạp.
/gǎibiàn/
thay đổi
我不会改变我的决定。Wǒ bú huì gǎibiàn wǒ de juédìng.
Tôi sẽ không thay đổi quyết định của mình.
/dàng/
coi như, xem như
他把公司当自己的家。Tā bǎ gōngsī dàng zìjǐ de jiā.
Anh ấy coi công ty như nhà mình.
/fàngxià/
buông bỏ
放下过去,才能开始新的生活。Fàngxià guòqù, cái néng kāishǐ xīn de shēnghuó.
Buông bỏ quá khứ mới có thể bắt đầu cuộc sống mới.
/yuànyì/
bằng lòng, sẵn lòng, muốn
我愿意帮你搬东西。Wǒ yuànyì bāng nǐ bān dōngxi.
Mình sẵn lòng giúp bạn chuyển đồ.
/chūxiàn/
xuất hiện, nảy sinh, hiện ra
会议上出现了一个新问题。Huìyì shàng chūxiàn le yí ge xīn wèntí.
Trong cuộc họp đã nảy sinh một vấn đề mới.
/diào/
rơi, rớt; đánh mất; (đặt sau động từ) chỉ kết quả mất đi, hết đi (卖掉, 忘掉)
我的手机掉在出租车上了。Wǒ de shǒujī diào zài chūzūchē shàng le.
Điện thoại của tôi rơi trên xe taxi mất rồi.
/chéngwéi/
trở thành, trở nên
他的梦想是成为一名医生。Tā de mèngxiǎng shì chéngwéi yì míng yīshēng.
Ước mơ của cậu ấy là trở thành bác sĩ.
/chāoguò/
vượt quá, vượt qua, nhiều hơn
参加比赛的人数超过了一千人。Cānjiā bǐsài de rénshù chāoguò le yìqiān rén.
Số người tham gia cuộc thi đã vượt quá một nghìn người.
/shòudào/
được, bị, nhận được (khen ngợi, ảnh hưởng, phê bình…)
他的表演受到了大家的欢迎。Tā de biǎoyǎn shòudào le dàjiā de huānyíng.
Phần biểu diễn của anh ấy được mọi người rất yêu thích.
/dǎo/
đổ, ngã, sập; (cửa hàng) phá sản; đổi, thay (ca, xe)
昨晚风太大,院子里的那棵小树被吹倒了。Zuówǎn fēng tài dà, yuànzi lǐ de nà kē xiǎo shù bèi chuī dǎo le.
Tối qua gió to quá, cái cây nhỏ trong sân bị thổi đổ mất rồi.
/děngyú/
bằng, tương đương với; chẳng khác nào
你不说话就等于同意了。Nǐ bù shuōhuà jiù děngyú tóngyì le.
Bạn không nói gì thì cũng coi như là đồng ý rồi.
/biàn/
thay đổi, biến đổi
/biànchéng/
biến thành, trở thành
/dàilái/
mang đến, đem lại
/fēnkāi/
tách ra, chia ra, chia tay
/gāi/
nên, phải; đến lượt
/gǎi/
sửa, thay đổi, sửa đổi
/nénggòu/
có thể, có khả năng
/xuǎn/
chọn, lựa chọn
/zuòdào/
làm được, đạt được
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...