Quay lại 700+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 2
Bộ từ vựng

32. Du lịch, khách sạn

ID 650199
14 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  14 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/chūfā/
xuất phát, khởi hành
我们八点出发。Wǒmen bā diǎn chūfā.
Chúng ta 8h xuất phát.
/lǚxíng/
du lịch
我喜欢旅行。Wǒ xǐhuan lǚxíng.
Tôi thích du lịch.
/huíguó/
về nước
我快要回国了。Wǒ kuàiyào huíguó le.
Tôi sắp về nước rồi.
/lǚyóu/
du lịch
今年我想去日本旅游。Jīnnián wǒ xiǎng qù Rìběn lǚyóu.
Năm nay tôi muốn đi Nhật du lịch.
/yóukè/
du khách
长城每天有很多游客。Chángchéng měi tiān yǒu hěn duō yóukè.
Trường Thành mỗi ngày có rất nhiều du khách.
/cānguān/
tham quan
明天我们去参观长城。Míngtiān wǒmen qù cānguān Chángchéng.
Mai chúng tôi đi tham quan Trường Thành.
/dài/
mang theo, đem theo, dẫn theo
出门的时候别忘了带伞。Chūmén de shíhou bié wàng le dài sǎn.
Lúc ra khỏi nhà đừng quên mang theo ô nhé.
/guǎngchǎng/
quảng trường
每天晚上都有很多人在广场上跳舞。Měi tiān wǎnshang dōu yǒu hěn duō rén zài guǎngchǎng shàng tiàowǔ.
Tối nào cũng có rất nhiều người nhảy múa ở quảng trường.
/chūguó/
ra nước ngoài, xuất ngoại
/jiàqī/
kỳ nghỉ, kỳ nghỉ lễ
/jiǔdiàn/
khách sạn; nhà hàng lớn
/lǚkè/
hành khách, khách du lịch
/yīlù-píng'ān/
thượng lộ bình an, đi đường bình an
/yīlù-shùnfēng/
thuận buồm xuôi gió, lên đường may mắn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...