Quay lại 700+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 2
Bộ từ vựng

30. Phương tiện giao thông

ID 420495
16 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  16 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/huǒchēzhàn/
ga tàu hỏa
火车站离我家很远。Huǒchēzhàn lí wǒ jiā hěn yuǎn.
Ga tàu cách nhà tôi rất xa.
/gōnggòng qìchē/
xe buýt
我每天坐公共汽车上学。Wǒ měi tiān zuò gōnggòng qìchē shàngxué.
Hằng ngày tôi đi xe buýt đến trường.
/qí/
đi (xe đạp / xe máy)
我骑自行车去学校。Wǒ qí zìxíngchē qù xuéxiào.
Tôi đi xe đạp đến trường.
/zìxíngchē/
xe đạp
我有一辆新自行车。Wǒ yǒu yī liàng xīn zìxíngchē.
Tôi có 1 chiếc xe đạp mới.
/chuán/
tàu thuỷ, thuyền
我们坐船去。Wǒmen zuò chuán qù.
Chúng ta đi tàu thuỷ.
/dìtiě/
tàu điện ngầm
坐地铁更快。Zuò dìtiě gèng kuài.
Đi tàu điện ngầm nhanh hơn.
/zuòwèi/
chỗ ngồi
我的座位在哪里?Wǒ de zuòwèi zài nǎlǐ?
Chỗ ngồi của tôi ở đâu?
/jiāotōng/
giao thông
北京的交通很方便。Běijīng de jiāotōng hěn fāngbiàn.
Giao thông Bắc Kinh rất tiện lợi.
/chēliàng/
xe cộ, phương tiện xe
/dìtiězhàn/
ga tàu điện ngầm
/gōngjiāochē/
xe buýt
/qí chē/
đi xe đạp, đi xe máy
/tíng/
dừng, ngừng; đỗ (xe)
/tíngchē/
đỗ xe, dừng xe
/tíngchēchǎng/
bãi đỗ xe
/zhànzhù/
đứng lại, dừng lại
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...