Quay lại 700+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 2
Bộ từ vựng

13. Màu sắc, hình dạng

ID 953334
19 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  19 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/xiǎo/
nhỏ
雨很小。Yǔ hěn xiǎo.
Mưa rất nhỏ.
/yánsè/
màu sắc
这是什么颜色?Zhè shì shénme yánsè?
Đây là màu gì?
/hóng/
đỏ
这件衣服是红色。Zhè jiàn yīfu shì hóngsè.
Bộ quần áo này màu đỏ.
/hēi/
đen
这是黑色。Zhè shì hēisè.
Đây là màu đen.
/duǎn/
ngắn
我的头发短,她的长。Wǒ de tóufa duǎn, tā de cháng.
Tóc tôi ngắn, cô ấy dài.
/huáng/
vàng
那是黄色的花。Nà shì huángsè de huā.
Đó là hoa màu vàng.
/lán/
xanh dương
天是蓝色的。Tiān shì lánsè de.
Bầu trời màu xanh.
绿
/lǜ/
xanh lá
树叶是绿色的。Shùyè shì lǜsè de.
Lá cây màu xanh lá.
/dàxiǎo/
kích cỡ, to nhỏ
这双鞋的大小正好。Zhè shuāng xié de dàxiǎo zhènghǎo.
Cỡ đôi giày này vừa đẹp.
/lǜsè/
xanh (màu xanh lá), thân thiện môi trường
我们要倡导绿色出行方式。Wǒmen yào chàngdǎo lǜsè chūxíng fāngshì.
Chúng ta cần đề xướng phương thức di chuyển xanh.
/dī/
thấp; (động từ) cúi (đầu)
今天的气温比昨天低。Jīntiān de qìwēn bǐ zuótiān dī.
Nhiệt độ hôm nay thấp hơn hôm qua.
/liàng/
形/动
sáng, sáng sủa; (động từ) bật sáng, sáng lên
这个房间的灯很亮,看书很舒服。Zhège fángjiān de dēng hěn liàng, kàn shū hěn shūfu.
Đèn phòng này rất sáng, đọc sách rất dễ chịu.
/mǎn/
形/动
đầy, đầy đủ; tròn (thời gian); làm đầy
杯子里的水太满了,小心别洒出来。Bēizi lǐ de shuǐ tài mǎn le, xiǎoxīn bié sǎ chūlái.
Nước trong cốc đầy quá, cẩn thận kẻo đổ ra ngoài.
/píng/
bằng phẳng, phẳng; ngang bằng, hòa (tỉ số); bình thường, yên ổn
这条路很平,骑自行车非常舒服。Zhè tiáo lù hěn píng, qí zìxíngchē fēicháng shūfu.
Con đường này rất bằng phẳng, đạp xe cực kỳ thoải mái.
/báisè/
màu trắng
/hēisè/
màu đen
/hóngsè/
màu đỏ
/huángsè/
màu vàng
/lánsè/
màu xanh lam, màu xanh dương
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...