Quay lại 700+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 2
Bộ từ vựng

24. Trường học, lớp học

ID 587919
19 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  19 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/jiàoshì/
phòng học, lớp học
我们的教室很大。Wǒmen de jiàoshì hěn dà.
Phòng học của chúng tôi rất rộng.
/jiǎng/
giảng, nói, kể
请你再讲一下。Qǐng nǐ zài jiǎng yíxià.
Mời bạn giảng lại một chút.
/bàomíng/
đăng ký (tên), ghi danh
明天开始报名。Míngtiān kāishǐ bàomíng.
Mai bắt đầu đăng ký.
/liúxuéshēng/
lưu học sinh
宿舍里有很多留学生。Sùshè lǐ yǒu hěn duō liúxuéshēng.
Trong ký túc xá có rất nhiều du học sinh.
/kètáng/
lớp học, giờ học (không gian học)
课堂之外的学习更重要。Kètáng zhīwài de xuéxí gèng zhòngyào.
Việc học ngoài lớp học còn quan trọng hơn.
/niánjí/
khối lớp, lớp (bậc học ở trường)
我妹妹今年上三年级。Wǒ mèimei jīnnián shàng sān niánjí.
Em gái tôi năm nay học lớp ba.
/hēibǎn/
bảng đen (bảng viết trong lớp)
老师把今天的作业写在黑板上。Lǎoshī bǎ jīntiān de zuòyè xiě zài hēibǎn shang.
Giáo viên viết bài tập hôm nay lên bảng.
/xiàozhǎng/
hiệu trưởng
我们的校长很关心学生。Wǒmen de xiàozhǎng hěn guānxīn xuésheng.
Thầy hiệu trưởng của chúng tôi rất quan tâm học sinh.
/xuéqī/
học kỳ
这个学期我打算多选一门汉语课。Zhège xuéqī wǒ dǎsuàn duō xuǎn yì mén Hànyǔ kè.
Học kỳ này tôi định đăng ký thêm một môn tiếng Trung.
/bānzhǎng/
lớp trưởng
/gāozhōng/
trung học phổ thông, cấp ba
/jǔshǒu/
giơ tay
/kāixué/
khai giảng, bắt đầu năm học
/tīngjiǎng/
nghe giảng
/xiǎozǔ/
tổ, nhóm nhỏ
/xiàoyuán/
khuôn viên trường, sân trường
/zhōng-xiǎoxué/
trường tiểu học và trung học, trường phổ thông
/zǔzhǎng/
tổ trưởng, nhóm trưởng
/Běijīng Dàxué/
Đại học Bắc Kinh
北京大学很大,有四万多名学生。Běijīng Dàxué hěn dà, yǒu sìwàn duō míng xuéshēng.
Đại học Bắc Kinh rất rộng, có hơn bốn vạn sinh viên.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...