Quay lại 700+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 2
Bộ từ vựng

28. Máy tính, công nghệ

ID 852376
10 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  10 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/ānquán/
形/名
an toàn, an ninh (dữ liệu, mạng)
网络安全是数字时代的重大课题。Wǎngluò ānquán shì shùzì shídài de zhòngdà kètí.
An ninh mạng là vấn đề lớn của kỷ nguyên kỹ thuật số.
/dǎyìn/
in, in ra (bằng máy in)
请把这份文件打印两份。Qǐng bǎ zhè fèn wénjiàn dǎyìn liǎng fèn.
Hãy in tài liệu này ra thành hai bản.
/wǎngzhàn/
trang web, website
这个网站上可以免费下载学习材料。Zhège wǎngzhàn shang kěyǐ miǎnfèi xiàzài xuéxí cáiliào.
Trên trang web này có thể tải tài liệu học miễn phí.
/shǐyòng/
sử dụng, dùng
使用这个软件之前,你要先看说明。Shǐyòng zhège ruǎnjiàn zhīqián, nǐ yào xiān kàn shuōmíng.
Trước khi dùng phần mềm này, bạn phải đọc hướng dẫn đã.
/guānjī/
tắt máy, tắt nguồn
/jìsuànjī/
máy tính, máy vi tính
/kāijī/
khởi động máy, bật máy
/túpiàn/
hình ảnh, tranh ảnh
/wǎng/
lưới; mạng (internet)
/xiàngjī/
máy ảnh
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...