| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
| 名 |
đầu
我头有点疼。
Tôi hơi đau đầu. |
— | |
| 名 |
mắt
我眼睛累。
Mắt tôi mỏi. |
— | |
| 名 |
miệng
我嘴里没有水。
Trong miệng tôi không có nước. |
— | |
| 名 |
tóc
她的头发很长。
Tóc cô ấy rất dài. |
— | |
| 名 |
mặt
他的脸很小。
Mặt anh ấy rất nhỏ. |
— | |
| 名 |
giọng nói, âm thanh
她的声音很好听。
Giọng cô ấy rất hay. |
— | |
| 名 |
bàn chân
走了一天,我的脚很疼。
Đi bộ cả ngày, chân tôi đau lắm. |
— | |
| 名 |
chân, cẳng chân
他踢球的时候把腿弄伤了。
Cậu ấy bị thương ở chân khi đá bóng. |
— | |
| 动 |
ngửi, ngửi thấy; nghe thấy (新闻: tin tức)
我一进厨房就闻到了香味儿。
Vừa bước vào bếp là tôi đã ngửi thấy mùi thơm. |
— | |
| 动 |
hét, la lớn; gọi (ai đó)
妈妈在楼下喊我下去吃饭。
Mẹ đứng dưới nhà gọi tôi xuống ăn cơm. |
— | |
| 名 |
toàn thân, khắp người
|
— | |
| 名/量 |
mắt; lỗ nhỏ
|
— |
Đang tải...