Quay lại 700+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 2
Bộ từ vựng

07. Cơ thể người

ID 455507
12 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  12 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/tóu/
đầu
我头有点疼。Wǒ tóu yǒu diǎn téng.
Tôi hơi đau đầu.
/yǎnjing/
mắt
我眼睛累。Wǒ yǎnjing lèi.
Mắt tôi mỏi.
/zuǐ/
miệng
我嘴里没有水。Wǒ zuǐ lǐ méi yǒu shuǐ.
Trong miệng tôi không có nước.
/tóufa/
tóc
她的头发很长。Tā de tóufa hěn cháng.
Tóc cô ấy rất dài.
/liǎn/
mặt
他的脸很小。Tā de liǎn hěn xiǎo.
Mặt anh ấy rất nhỏ.
/shēngyīn/
giọng nói, âm thanh
她的声音很好听。Tā de shēngyīn hěn hǎotīng.
Giọng cô ấy rất hay.
/jiǎo/
bàn chân
走了一天,我的脚很疼。Zǒu le yì tiān, wǒ de jiǎo hěn téng.
Đi bộ cả ngày, chân tôi đau lắm.
/tuǐ/
chân, cẳng chân
他踢球的时候把腿弄伤了。Tā tī qiú de shíhou bǎ tuǐ nòngshāng le.
Cậu ấy bị thương ở chân khi đá bóng.
/wén/
ngửi, ngửi thấy; nghe thấy (新闻: tin tức)
我一进厨房就闻到了香味儿。Wǒ yí jìn chúfáng jiù wéndàole xiāngwèir.
Vừa bước vào bếp là tôi đã ngửi thấy mùi thơm.
/hǎn/
hét, la lớn; gọi (ai đó)
妈妈在楼下喊我下去吃饭。Māma zài lóuxià hǎn wǒ xiàqù chīfàn.
Mẹ đứng dưới nhà gọi tôi xuống ăn cơm.
/quánshēn/
toàn thân, khắp người
/yǎn/
名/量
mắt; lỗ nhỏ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...