让
ràng HSK2
Nghĩa
để cho; khiến
动
“妈妈让我休息。”
Māma ràng wǒ xiūxi.Mẹ bảo tôi nghỉ ngơi.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“妈妈让我休息。”
Māma ràng wǒ xiūxi.Mẹ bảo tôi nghỉ ngơi.
Đang tải...