Kho từ › hsk4-textbook › 受到

受到 /shòudào/

HSK2 hsk4-textbook HSK
được, bị, nhận được (khen ngợi, ảnh hưởng, phê bình…)
他的表演受到了大家的欢迎。 · Tā de biǎoyǎn shòudào le dàjiā de huānyíng.
→ Phần biểu diễn của anh ấy được mọi người rất yêu thích.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...