Quay lại 700+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 2
Bộ từ vựng

26. Nghề nghiệp

ID 115545
8 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  8 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/zuòjiā/
nhà văn, tác gia
伟大的作家往往是时代最敏锐的观察者与记录者。Wěidà de zuòjiā wǎngwǎng shì shídài zuì mǐnruì de guānchá zhě yǔ jìlù zhě.
Nhà văn vĩ đại thường là người quan sát và ghi chép nhạy bén nhất của thời đại.
/sījī/
tài xế, người lái xe
这位司机开车很小心。Zhè wèi sījī kāichē hěn xiǎoxīn.
Bác tài này lái xe rất cẩn thận.
/dǎgōng/
làm thuê, làm thêm, đi làm công
他一边上大学,一边在餐厅打工。Tā yìbiān shàng dàxué, yìbiān zài cāntīng dǎgōng.
Cậu ấy vừa học đại học vừa làm thêm ở nhà hàng.
/huàjiā/
họa sĩ
/jiàoshī/
giáo viên, thầy cô giáo
/shāngrén/
thương nhân, người buôn bán
/shìzhǎng/
thị trưởng
/yuànzhǎng/
viện trưởng, hiệu trưởng (đại học)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...