Quay lại 700+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 2
Bộ từ vựng

03. Ngày tháng, thời gian

ID 893624
30 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  30 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/fēnzhōng/
phút (khoảng thời gian)
五分钟。Wǔ fēnzhōng.
Năm phút.
/zhōumò/
cuối tuần
周末你做什么?Zhōumò nǐ zuò shénme?
Cuối tuần bạn làm gì?
/yǐqián/
trước đây
你比以前瘦了。Nǐ bǐ yǐqián shòu le.
Bạn gầy hơn trước rồi.
/yǐhòu/
sau này, về sau
以后我们再见。Yǐhòu wǒmen zài jiàn.
Sau này gặp lại.
/gāngcái/
vừa nãy, vừa rồi
刚才谁来了?Gāngcái shéi lái le?
Ai vừa đến vậy?
/zuìjìn/
名/副
gần đây, dạo này
我最近很忙。Wǒ zuìjìn hěn máng.
Dạo này tôi rất bận.
/guòqù/
名/动
quá khứ, trước đây
过去这里没有这么多高楼。Guòqù zhèlǐ méiyǒu zhème duō gāolóu.
Trước đây ở đây không có nhiều nhà cao tầng như vậy.
/shǒubiǎo/
đồng hồ đeo tay
这块手表是爸爸送给我的。Zhè kuài shǒubiǎo shì bàba sòng gěi wǒ de.
Chiếc đồng hồ này là bố tặng tôi.
/kè/
khắc, mười lăm phút (dùng khi nói giờ: 三点一刻 – 3 giờ 15)
现在是七点一刻,我们该出发了。Xiànzài shì qī diǎn yí kè, wǒmen gāi chūfā le.
Bây giờ là bảy giờ mười lăm, chúng ta nên xuất phát thôi.
/dāngshí/
lúc đó, khi đó, hồi ấy
当时我还是个孩子,什么都不懂。Dāngshí wǒ hái shì ge háizi, shénme dōu bù dǒng.
Hồi đó tôi còn là một đứa trẻ, chẳng hiểu gì cả.
/hòulái/
sau đó, về sau (chỉ dùng cho chuyện đã xảy ra trong quá khứ)
我们以前是同学,后来就没联系了。Wǒmen yǐqián shì tóngxué, hòulái jiù méi liánxì le.
Trước đây bọn tôi là bạn học, sau đó thì mất liên lạc.
/píngshí/
ngày thường, lúc bình thường
他平时很少喝酒,只有过节才喝一点儿。Tā píngshí hěn shǎo hē jiǔ, zhǐyǒu guòjié cái hē yìdiǎnr.
Ngày thường anh ấy rất ít uống rượu, chỉ dịp lễ mới uống một chút.
/píngcháng/
形/名
bình thường, thông thường; ngày thường, lúc bình thường
我平常六点起床,周末会多睡一会儿。Wǒ píngcháng liù diǎn qǐchuáng, zhōumò huì duō shuì yíhuìr.
Ngày thường tôi dậy lúc sáu giờ, cuối tuần thì ngủ thêm một lát.
/yè/
đêm, ban đêm
为了准备考试,他常常学习到深夜。Wèile zhǔnbèi kǎoshì, tā chángcháng xuéxí dào shēnyè.
Để chuẩn bị thi, cậu ấy thường học đến tận đêm khuya.
/suíshí/
bất cứ lúc nào, tùy lúc
有什么问题,你可以随时给我打电话。Yǒu shénme wèntí, nǐ kěyǐ suíshí gěi wǒ dǎ diànhuà.
Có vấn đề gì bạn cứ gọi cho tôi bất cứ lúc nào.
/bànyè/
nửa đêm
/bùjiǔ/
không lâu, chẳng bao lâu nữa
/bù yīhuìr/
chẳng mấy chốc, một lát sau
/hǎojiǔ/
rất lâu, lâu rồi
/jīnhòu/
từ nay về sau, sau này
/qiánnián/
năm kia
/quánnián/
cả năm, suốt năm
/rìzi/
ngày tháng, cuộc sống; ngày (đã định)
/shàng zhōu/
tuần trước
/xià zhōu/
tuần sau
/yèlǐ/
ban đêm, trong đêm
/yǒukòngr/
rảnh, có thời gian
/yuèfèn/
tháng
/zǎochen/
buổi sáng sớm
/zhōu/
tuần (lễ); vòng, chu vi
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...