Kho từ › hsk4-textbook › 掉

/diào/

HSK2 hsk4-textbook HSK
rơi, rớt; đánh mất; (đặt sau động từ) chỉ kết quả mất đi, hết đi (卖掉, 忘掉)
我的手机掉在出租车上了。 · Wǒ de shǒujī diào zài chūzūchē shàng le.
→ Điện thoại của tôi rơi trên xe taxi mất rồi.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...