Quay lại 700+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 2
Bộ từ vựng

36. Sở thích, giải trí

ID 862690
13 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  13 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/bàozhǐ/
báo (tờ báo)
桌子上有一张报纸。Zhuōzi shang yǒu yī zhāng bàozhǐ.
Trên bàn có 1 tờ báo.
/huà/
动/名
vẽ; bức tranh
她很会画画。Tā hěn huì huà huà.
Cô ấy rất biết vẽ tranh.
/huàr/
bức tranh
这幅画儿真漂亮。Zhè fú huàr zhēn piàoliang.
Bức tranh này thật đẹp.
/xiàohua/
名/动
trò cười, chuyện cười / chê cười
我给大家讲个笑话。Wǒ gěi dàjiā jiǎng ge xiàohua.
Tôi kể cho mọi người một chuyện cười.
/xiǎoshuō/
tiểu thuyết, truyện
一部好的小说能让读者在虚构的世界中体验真实的人生。Yī bù hǎo de xiǎoshuō néng ràng dúzhě zài xūgòu de shìjiè zhōng tǐyàn zhēnshí de rénshēng.
Một cuốn tiểu thuyết hay có thể cho người đọc trải nghiệm cuộc đời thực trong thế giới hư cấu.
/xīnwén/
tin tức, báo chí
真正的新闻报道应当以事实为基础,而非以情绪为导向。Zhēnzhèng de xīnwén bàodào yīngdāng yǐ shìshí wéi jīchǔ, ér fēi yǐ qíngsù wéi dǎoxiàng.
Đưa tin tức thực sự nên dựa trên sự thật, chứ không phải dẫn dắt bằng cảm xúc.
/zhàopiàn/
bức ảnh, tấm hình
这张照片是去年在北京照的。Zhè zhāng zhàopiàn shì qùnián zài Běijīng zhào de.
Tấm ảnh này chụp ở Bắc Kinh hồi năm ngoái.
/liúxíng/
动/形
thịnh hành, phổ biến, được ưa chuộng; (bệnh) lây lan
今年很流行这种颜色的衣服。Jīnnián hěn liúxíng zhè zhǒng yánsè de yīfu.
Năm nay quần áo màu này đang rất thịnh hành.
/rìbào/
nhật báo, báo hằng ngày
/wǎnbào/
báo buổi chiều tối
/xiàohuar/
chuyện cười, truyện tiếu lâm
/zhàoxiàng/
chụp ảnh
/huàbǐ/
bút màu; cọ vẽ
就送画笔吧!Jiù sòng huàbǐ ba!
Vậy thì tặng bút màu đi!
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...