Quay lại 700+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 2
Bộ từ vựng

16. Đồ ăn, thức uống

ID 873485
17 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  17 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/bǎo/
no
我吃饱了。Wǒ chī bǎo le.
Tôi ăn no rồi.
/wèidao/
mùi vị, hương vị
这个菜的味道很特别。Zhè ge cài de wèidao hěn tèbié.
Hương vị món này rất đặc biệt.
/yángròu/
thịt cừu, thịt dê
我不太喜欢吃羊肉。Wǒ bú tài xǐhuan chī yángròu.
Tôi không thích ăn thịt cừu lắm.
/píngzi/
cái chai, cái lọ, cái bình
别把空瓶子扔了,可以卖钱。Bié bǎ kōng píngzi rēng le, kěyǐ mài qián.
Đừng vứt chai không, bán được tiền đấy.
/shíwù/
thức ăn, thực phẩm, đồ ăn
夏天食物容易坏,最好放进冰箱。Xiàtiān shíwù róngyì huài, zuìhǎo fàng jìn bīngxiāng.
Mùa hè thức ăn dễ hỏng, tốt nhất là cho vào tủ lạnh.
/dàn/
trứng
/fāngbiànmiàn/
mì ăn liền, mì tôm
/jiǔ/
rượu
/kuàicān/
đồ ăn nhanh, cơm phần
/miàn/
mì, sợi mì; bột mì
/píng/
名/量
chai, lọ; (lượng từ) chai
/wǎncān/
bữa tối
/wǔcān/
bữa trưa
/xīcān/
món Âu, đồ ăn phương Tây
/zǎocān/
bữa sáng
/zhōngcān/
món ăn Trung Quốc; bữa trưa
/Běijīng Kǎoyā/
vịt quay Bắc Kinh
她请我们吃了北京烤鸭,还给我们介绍了很多东西。Tā qǐng wǒmen chīle Běijīng Kǎoyā, hái gěi wǒmen jièshàole hěn duō dōngxi.
Chị ấy mời chúng em ăn vịt quay Bắc Kinh, còn giới thiệu cho chúng em rất nhiều thứ.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...